Phòng Khám IELTS

Giải đáp hết mọi thắc mắc "Tại sao"
trong quá trình học IELTS.

Tuyệt chiêu học cách phát âm chữ G trong tiếng Anh dễ không tưởng

Có thể nói rằng học cách phát âm chữ g trong tiếng Anh khá là dễ đối với người học vì nó chỉ có ba trường hợp dễ nhớ đó là /g/, /dʒ/ và âm câm. Để phân biệt các trường hợp, các bạn hãy cùng Bác sĩ IELTS xem qua bài học ngày hôm nay nhé.

cách phát âm chữ G trong tiếng Anh
Cách phát âm chữ G trong tiếng Anh dễ không tưởng

Trường hợp phát âm là /g/ 

Đầu tiên, cũng là cách đọc dễ nhất đó là /g/, cùng theo dõi cách phát âm chữ G trong tiếng Anh với trường hợp /g/ qua cách đọc và xem ví dụ minh họa.

Cách đọc âm /g/

G được đọc là /g/ khi nó là từ đầu tiên của một từ, ví dụ như go, game, gain,…Bạn thực hiện theo cách bước sau đây để học cách luyện chữ g trong tiếng Anh trường hợp /g/ thật chuẩn.

  • Mở miệng hở nhẹ, phần cuống lưỡi nâng lên chạm vào phần ngạc mềm ở trên, chặn luồng hơi đi ra.
  • Sau cùng, bạn nhanh chóng hạ lưỡi xuống để luồng hơi thoát mạnh ra, cùng lúc đó dây thanh quản rung lên phát âm /g/.

Mẹo nhỏ để bạn kiểm tra liệu mình đã phát âm /g/ chuẩn chưa là khi phát âm bạn đặt tay lên cổ họng, nếu cảm nhận dây thanh quản rung là đã phát âm đúng rồi đấy.

Nhận biết phát âm /g/ 

Khi ta thấy G đứng đầu bất kỳ một từ tiếng Anh nào đó thì chắc chắn nó phát âm là /g/. Xem ví dụ minh họa sau đây để hiểu rõ hơn nhé.

  • galactic /gəˈlæktɪk/ (a) cực kỳ lớn
  • gamble /ˈgæmbl ̩/ (v) chơi cờ bạc
  • gibbon /ˈɡibən/ (n) con vượn
  • gabble /ˈɡӕbl/ (v) nói lắp bắp
  • guardian /ˈɡaːdiən/ (n) người canh gác
  • gear /gɪr/ (n) thiết bị
  • geek /giːk/ (n) kẻ mọt sách
  • girl /gɜːrl/ (n) con gái
  • goat /gəʊt/ (n) con dê
  • gold /gəʊld/ (n) vàng
  • groom /gruːm/ (n) chú rể
  • guideline /ˈgaɪdlaɪn/ (n) hướng dẫn
  • gander /ˈɡӕndə/ (n) con ngỗng đực
  • good /ɡud/ (a) tốt, ngoan

Trường hợp phát âm là /dʒ/

Bên cạnh phát âm /g/, chữ G cũng thương được đọc là /dʒ/, cùng quan sát cách đọc và tham khảo ví dụ để biết rõ cách phát âm chữ g trong tiếng Anh với trường hợp /dʒ/.

Cách đọc /dʒ/

Nếu gặp phải các từ có chữ G đọc là /dʒ/ thì cũng đừng lo, theo dõi ngay các bước luyện cách phát âm chữ g trong tiếng Anh trường hợp /dʒ/ sau để tự tin phát âm hơn.

  • Bắt đầu khép hàm lại, căng và tròn môi: đưa môi về phía trước và căng ra để tạo âm
  • Khép hai răng
  • Nâng đầu lưỡi lên chạm phía sau hàm răng trên
  • Sau đó hạ lưỡi, bật hơi phát âm “dʒ”,  khi bật hơi thì cổ rung để tạo âm.

Mẹo nhận biết khi bạn đọc đúng đó là cảm nhận dây thanh quản rung khi chạm tay lên cổ họng.

Nhận biết phát âm /dʒ/

Đứng trước “en”

Quan sát ví dụ minh họa sau:

  • gene /dʒiːn/ (n) gien
  • gentle /ˈdʒentl/ (a) hiền lành
  • gentleman /ˈdʒentlmən/ (n) người đàn ông lịch sự
  • genuine /ˈdʒenjuin/ (a) đích thực
  • general /ˈdʒenərəl/ (a) chung chung
  • generation /ˌdʒenəˈreɪʃən/ (n) thế hệ
  • genesis /ˈdʒenəsɪs/ (n) căn nguyên, nguồn gốc
  • genius /ˈdʒiːniəs/ (n) thiên tài
  • genre /ˈʒaːnrə/ (n) thể loại

Đứng trước e và trong nhóm đuôi age

Quan sát ví dụ minh họa:

  • rage /reidʒ/ (n) cơn thịnh nộ
  • page /peidʒ/ (n) trang sách
  • wage /weidʒ/ (v) tiến hành
  • advantage /ədˈvæntɪdʒ/ (n) lợi ích
  • age /eɪdʒ/ (n) tuổi
  • average /ˈævərɪdʒ/ (n) trung bình
  • baggage /ˈbægɪdʒ/ (n) hành lý
  • blockage /ˈblɑːkɪdʒ/ (n) sự bao vây
  • manage /ˈmænɪdʒ/ (v) quản lý
  • percentage /pəˈsentɪdʒ/ (n) tỉ lệ phần trăm
  • vintage /ˈvɪntɪdʒ/ (n) sự cổ điển
cách phát âm chữ G trong tiếng Anh
Trường hợp phát âm là /dʒ/

Đứng trước y hoặc trong dge

Quan sát ví dụ minh họa: 

  • bridge /bridʒ/ (n) cái cầu
  • fidget /ˈfidʒit/ (v) nhúc nhích, cựa quậy nhiều
  • gym /dʒim/ (n) phòng tập thể dục
  • analogy /əˈnælədʒi/ (n) sự tương tự, giống nhau
  • apology /əˈpɑːlədʒi/ (n) lời xin lỗi
  • badge /bædʒ/ (n) phù hiệu, quân hàm
  • biology /baɪˈɑːlədʒi/ (n) sinh học
  • dodge /dɑːdʒ/ (n) động tác chạy lắt léo
  • edge /edʒ/ (n) lưỡi (dao)
  • elegy /ˈelədʒi/ (n) khúc bi thương
  • fridge /frɪdʒ/ (n) tủ lạnh

Trường hợp G câm

Cuối cùng, nếu bạn gặp phải G đứng trước m, n ở đầu hoặc cuối một từ nào đó thì nó đích thị là âm câm, khi đó G sẽ không được phát âm. Chúng mình cung cấp cho các bạn ví dụ các từ về cách phát âm chữ g trong tiếng Anh: trường hợp G câm.

Quan sát ví dụ minh họa dưới đây để hiểu rõ hơn:

  • cologne /kəˈləʊn/ (n) nước hoa
  • gnash /naʃ/ (v) nghiến răng
  • gnaw /noː/ (v) gặm
  • gnat /nat/ (n) muỗi nhỏ
  • gnu /nuː/ (n) linh dương đầu bò
  • foreigner /ˈfɔːrənər/ (n) người nước ngoài
  • gnat /næt/ (n) sự nghiến răng
  • gnocchi /ˈnjɑːki/ (n) món pasta khoai tây
  • phlegm /flem/ (n) sự lạnh lùng
  • reign /reɪn/ (v) trị vì

Chữ G xuất hiện rất nhiều trong từ vựng tiếng Anh hàng ngày, vì thế dù cách phát âm chữ G trong tiếng Anh khá dễ nhưng nhưng các bạn cũng nên luyện tập thường xuyên để nhuần nhuyễn ba trường hợp trên. Các bạn cũng có thể tham khảo thêm tại thư viện IELTS Speaking. Chúc các bạn có một buổi học hiệu quả và chúc bạn học thật tốt!

Bình luận

Bình luận