Phòng Khám IELTS

Giải đáp hết mọi thắc mắc "Tại sao"
trong quá trình học IELTS.

Cách đọc viết thứ ngày tháng trong tiếng Anh đầy đủ và chính xác nhất

Việc nhận biết thứ ngày tháng khi học ngôn ngữ là một thứ cơ bản nhưng vô cùng quan trọng. Để có thể đọc viết thứ ngày tháng trong tiếng Anh chuẩn như người bản xứ, mời các bạn cùng Bác Sĩ IELTS xem qua bài viết dưới đây nhé!

Cách đọc viết thứ ngày tháng trong tiếng Anh
Thứ, ngày, tháng trong tiếng Anh

Các ngày trong tuần bằng tiếng Anh

Một tuần có 7 ngày, từ thứ 2 đến chủ nhật.

  • Thứ hai: Monday – /’mun.dei/ (Mon)
  • Thứ ba: Tuesday – /’tiu:z.dei/ (Tue)
  • Thứ tư: Wednesday – /’wenz.dei/ (Wed)
  • Thứ năm: Thursday – /’thurz.dei/ (Thu)
  • Thứ sáu: Friday – /’frai.dei/ (Fri)
  • Thứ bảy: Saturday – /’sa.ta.dei/ (Sat)
  • Chủ nhật: Sunday – /’sun.dei/ (Sun)

Bạn sẽ thấy, ta luôn viết hoa chữ cái đầu tiên khi nói về các ngày trong tuần.

E.g.: I work from Monday to Friday. I’m free on Saturday and Sunday.

Các tháng trong năm bằng tiếng Anh

Một năm có 12 tháng, từ tháng 1 đến tháng 12.

  • Tháng 1: January – /’gian.iu.e.ri/ (Jan)
  • Tháng 2: February – /’fe.bru.e.ri/ (Feb)
  • Tháng 3: March – /’ma:tc/ (Mar)
  • Tháng 4: April – /’ei.pril/ (Apr)
  • Tháng 5: May – /’mei/ (May)
  • Tháng 6: June – /’giun/ (Jun)
  • Tháng 7: July – /giu’lai/ (Jul)
  • Tháng 8: August – /’o:.gust/ (Aug)
  • Tháng 9: September – /sep’tem.ba/ (Sep)
  • Tháng 10: October – /ok’tou.ba/ (Oct)
  • Tháng 11: November – /nou’vem.ba/ (Nov)
  • Tháng 12: December – /di’sem.ba/ (Dec)

Giống với các ngày trong tuần, ta luôn viết hoa chữ cái đầu tiên khi nói về các tháng.

E.g.: It’s very cold in December and hot in May.

Các ngày trong năm bằng tiếng Anh

Khi nói ngày tháng bằng tiếng Anh, chúng ta sử dụng số thứ tự (first, second, third, v.v.) thay vì số thông thường (one, two, three, v.v.)

  • 1st – first
  • 2nd – second
  • 3rd – third
  • 4th – fourth
  • 5th – fifth
  • 6th – sixth
  • 7th – seventh
  • 8th – eighth
  • 9th – ninth
  • 10th – tenth
  • 11th – eleventh
  • 12th – twelfth (chú ý chữ v đổi thành f)
  • 13th – thirteenth
  • 14th – fourteenth
  • 15th – fifteenth
  • 16th – sixteenth
  • 17th – seventeenth
  • 18th – eighteenth
  • 19th – nineteenth
  • 20th – twentieth
  • 30th – thirtieth
  • 21st – twenty-first
  • 22nd – twenty-second
  • 23rd – twenty-third
  • 24th – twenty-fourth
  • 25th – twenty-fifth
  • 26th – twenty-sixth
  • 27th – twenty-seventh
  • 28th – twenty-eighth
  • 29th – twenty-ninth
  • 30th – thirtieth
  • 31st – thirty-first
cách đọc viết thứ ngày tháng trong tiếng Anh
Các ngày trong năm bằng tiếng Anh

Xem bài viết liên quan:

Nắm chắc cách đọc năm trong tiếng Anh chuẩn nhất

Quy tắc đọc, viết thứ ngày tháng trong tiếng Anh

Ở tiếng Anh – Anh và tiếng Anh – Mỹ, ta có 2 cách đọc viết thứ ngày tháng khác nhau.

  • Trong tiếng Anh – Anh, ta viết ngày – tháng – năm, trong khi trong tiếng Anh – Mỹ, thường ta sẽ viết tháng – ngày – năm.

E.g.: Ngày 21 tháng 12 năm 2021 ta sẽ viết

21/12/2021 bằng tiếng Anh – Anh

12/21/2021 bằng tiếng Anh – Mỹ.

  • Giới từ khi nói về thứ ngày tháng

Ta sử dụng giới từ “in” khi nói về tháng, năm và thập kỷ.

E.g.: Halloween is in October.

The company was founded in 1990.

There was an economic boom in the ’50s.

Ta sử dụng giới từ “on” khi nói về ngày tháng và thứ.

E.g.: Dominique’s birthday is on 27th May. (đọc là on the twenty-seventh of May)

New Year’s Day is on 1st January. (đọc là on the first of January)

Our next lesson is on Friday.

The meeting is on Thursday at 10:30.

Khi nói về một dịp lễ đặc biệt, như Giáng Sinh chẳng hạn, thì ta dùng “at”.

E.g.: Where will you guys be at Christmas?

People go to the church at Easter.

Hỏi về thứ ngày tháng trong tiếng Anh

Ta có các mẫu câu thường gặp để hỏi đáp về thứ ngày tháng trong tiếng Anh như sau:

  • Hỏi: What’s the date today? / What is today’s date?
  • Đáp: It’s 27th September. / Today is 27th September.
  • Hỏi: What day is it today? / What is today’s day?
  • Đáp: It’s Monday today. / Today is Monday.
cách đọc viết thứ ngày tháng trong tiếng Anh
Hỏi về thứ ngày tháng trong tiếng Anh

Ghi nhớ

Để nắm vững cách sử dụng thứ ngày tháng trong tiếng Anh, bạn có thể làm các bài tập nhỏ, và có những cách đơn giản hơn từ việc thường xuyên đọc các bài báo tiếng Anh, hoặc chỉnh lại ngôn ngữ mặc định trên điện thoại hay máy tính bằng tiếng Anh, đều có thể sẽ giúp đỡ bạn rất nhiều trong việc làm quen với cách đọc viết thứ ngày tháng trong tiếng Anh đấy.

Trên đây là tổng hợp thông tin về cách đọc viết thứ ngày tháng trong tiếng Anh, hy vọng bài viết này đã đem tới cho các bạn những kiến thức bổ ích để thêm quen thuộc hơn với ngôn ngữ quốc tế này. Các bạn có thể tham khảo thêm tại thư viện IELTS Speaking Chúc các bạn học thật tốt và hẹn các bạn ở những bài học sau!

Bình luận

Bình luận