Phòng Khám IELTS

Giải đáp hết mọi thắc mắc "Tại sao"
trong quá trình học IELTS.

10 phút thành thạo ngay cách phát âm nguyên âm đôi trong tiếng anh

Nguyên âm đôi là các âm nằm trong hệ thống 44 tiếng Anh bảng IPA mà người học cần phải nhớ. Nhằm giúp các bạn ôn luyện nhóm âm này một cách nhẹ nhàng và hiệu quả, Bacsiielts tiết lộ cho bạn bí mật thành thạo ngay cách phát âm nguyên âm đôi trong tiếng anh chỉ trong 10 phút.

cách phát âm nguyên âm đôi trong tiếng anh
Thành thạo ngay cách phát âm nguyên âm đôi trong tiếng anh

Khái quát nguyên âm đôi

Nguyên âm là âm mà không bị cản trở bởi luồng khí từ thanh quản khi phát âm Nguyên âm đứng trước hoặc sau các phụ âm hoặc có thể đứng riêng biệt để tạo thành tiếng trong lời nói. Có 5 nguyên âm chính, bao gồm:  u, e, o, a, i

Nguyên âm được chia ra thành 2 loại là nguyên âm đơn và nguyên âm đôi. Trong đó nguyên âm đôi được phân thành 3 nhóm như sau:

  • Nhóm 1: nguyên âm có tận cùng là ə gồm /ɪə/, /eə/ , /ʊə/

Ví dụ: ear /iə/, hair /heə/, visual /ˈvɪʒʊəl/

  • Nhóm 2:  nguyên âm có tận cùng là  ɪ gồm: /eɪ/, /ai/, /ɔɪ/

Ví dụ: fake /feik/, fine /fain/, voice /vɔɪs/

  • Nhóm 3:  nguyên âm có tận cùng là ʊ gồm: /əʊ/, /aʊ/

Ví dụ: slow /sləu/, snow /snoʊ/

Bạn có thể xem cách phát âm nguyên âm đơn trong bài viết dưới đây:

Bật mí các cách phát âm nguyên âm đơn trong tiếng Anh xịn xò

Học cách phát âm nguyên âm đôi chuẩn

Khuôn miệng và vị trí của lưỡi là quan trọng nhất trong luyện cách phát âm nguyên âm đôi trong tiếng anh. Bạn có thể vừa thực hành vừa nhờ người khác nhìn và chỉnh giúp hoặc có thể ngồi trước gương và tự chỉnh cho bản thân nhé. 

Âm /ɪə/ 

Âm /ei/ được hình thành bởi /ɪ/ và /ə/

Mô tả phát âm: kéo 2 khóe miệng mở rộng theo chiều ngang, nâng lưỡi cao rồi phát âm phát âm /ɪ/. Kế tiếp thu khóe miệng, hạ lưỡi và phát âm /ə/.

Lưu ý về khẩu hình: môi dẹt dần thành hình tròn, lưỡi lui về sau kết hợp với hơi dài khi phát âm.

Ví dụ:beer /biə/, near /nɪər/, here /hiə/,…

Âm /eə/

Mô tả phát âm: Kéo hai khóe miệng sang hai bên, đặt lưỡi đặt tầm trung để phát âm /e/. Tiếp the thu hai khóe miệng, kéo nhẹ lưỡi ra sau để phát âm /ə/.

Lưu ý về khẩu hình: môi hơi thu hẹp, lưỡi thụt dần về phía sau kết hợp với độ hơi dài 

Ví dụ: Wear /weə(r)/ , hair /heə(r)/,…

Âm /ʊə/

Mô tả phát âm: Đọc âm /ʊ/ dài hơn một chút,  kế tiếp nâng lưỡi lên và hướng ra phía sau tạo âm /ə/, âm /ə/ phát âm ngắn và nhanh.

Lưu ý về khẩu hình: Môi mở rộng dần nhưng không quá rộng , dần đẩy lưỡi ra phía trước kết hợp với hai dài khi phát âm. 

Ví dụ: tourist /ˈtʊərɪst/ , visual /ˈvɪʒʊəl/

Âm /eɪ/

Mô tả phát âm: miệng mở rộng theo chiều ngang và buông lỏng, phát âm /e/ hơi kéo dài chút. Tiếp theo mở miệng theo chiều ngang rộng, nhìn như cười và kết hợp 2 bước /e/ + /i/ = /ei/

Lưu ý về khẩu hình: môi mở dẹt dần sang 2 bên, lưỡi hướng dần lên phía trên kết hợp với hơi dài.

Ví dụ: name /neɪm/, wait /weɪt/,…

Âm /aɪ/

Mô tả phát âm:  mở rộng miệng với âm /a:/, sau đó đóng miệng hẹp dần rồi phát âm /ɪ/.

Lưu ý về khẩu hình: môi dẹt dần sang 2 bên, lưỡi nâng lên và hơi đẩy ra phía trước kết hợp với hơi dài.

Ví dụ: mind /maɪnd/, like /laɪk/,…

Âm /ɔɪ/

Mô tả phát âm: Bạn phát âm âm /ɔ/ trước, tiếp đó phát âm /ɪ/. Khi bắt đầu phát âm, để môi tròn, đầu lưỡi chạm hàm răng bên dưới. Tiếp sau đó, kéo dài môi dần về 2 tai, hàm dưới nâng lên nhẹ. Đến khi kết thúc âm, môi mở hờ.

Lưu ý về khẩu hình: môi dẹt dần sang 2 bên, lưỡi nâng dần lên và đẩy dần ra phía trước kết hợp với hơi dài.

Ví dụ: joy /dʒɔɪ/, voice /vɔɪs/,…

Âm /əʊ/

Mô tả phát âm: Bạn phát âm / ə/ rồi dần chuyển sang / ʊ /.

Lưu ý về khẩu hình: môi hơi mở rồi mở hơi tròn một chút, lưỡi lùi dần về phía sau kết hợp với hai dài.

Ví dụ: vote /vəʊt/, stone /stəʊn/,…

Âm /aʊ/

Mô tả phát âm: đọc âm trước /æ/, sau đó đọc sang /ʊ/. Trước tiên, mở rộng miệng lớn hết cỡ sang hai bên và hàm dưới đưa xuống hết cỡ, sau đó, khép hàm dưới lại, và mở tròn miệng.

Lưu ý về khẩu hình: môi tròn dần, lưỡi hơi thụt dần về phía sau kết hợp với hơi dài.

Ví dụ: ground /ɡraund/, how /hau/,…

Xem thêm:

Làm chủ cách đọc nguyên âm và phụ âm trong tiếng anh

Bài tập

Bài tập: Chọn từ có cách phát âm nguyên âm đôi trong tiếng Anh khác với các từ còn lại:

1. A. now B. how C. blow D.amount

2. A. dear                B. year                    C. wear                     D. disappear

3. A. Download       B. Growth                C. Blow                    D.Shadow

4. A.Spear  B. Breakfast             C. Fear                     D. Pear

5. A. Fame                B. Baby                   C. Many                   D. Plane

Đáp án

1C; 2C; 3A; 4B; 5B

Bài viết trên là toàn bộ kiến thức về cách phát âm nguyên âm đôi trong tiếng anh. Đừng quên hãy học lý thuyết kết hợp với thực hành và làm bài tập để mang lại hiệu quả phát âm tốt nhất. Hy vọng bạn đã có một buổi học tuyệt vời, chúc bạn học tốt.

Bạn muốn tìm hiểu thêm kiến thức liên qua đên phát âm thì hãy ghé thăm IELTS Speaking để tham khảo nhé!

Bình luận

Bình luận