Phòng Khám IELTS

Giải đáp hết mọi thắc mắc "Tại sao"
trong quá trình học IELTS.

Tổng hợp từ vựng chủ đề IELTS speaking free time

IELTS là một chứng chỉ quốc tế đáng mơ ước của rất nhiều người. Học và thi IELTS không thể bỏ qua hệ thống từ vựng. Từ vựng là một trong những phần quan trọng nhất trong bất kỳ bài thi tiếng Anh IELTS nào, đặc biệt là trong phần Speaking. Bài viết dưới đây, Bacsiielts sẽ giới thiệu tới bạn hệ thống từ vựng chủ đề IELTS speaking free time thường gặp nhất. 

IELTS speaking free time
Tổng hợp từ vựng chủ đề IELTS speaking free time

Cùng theo dõi bài viết dưới đây nhé!

Từ vựng chủ đề Free Time

  • free time/spare time: thời gian rảnh
  • to have a bit of spare time: có một chút thời gian rảnh rỗi
  • to have a little “me time”: có một chút thời gian dành cho riêng mình
  • to make the most of your free time: tận dụng tối đa thời gian rảnh
  • to make time for yourself: dành thời gian cho chính mình
  • to spend your free time in a productive way: dành thời gian rảnh rỗi của bạn một cách hiệu quả
  • to schedule your free time: lên kế hoạch cho thời gian rảnh của bạn
  • to make something a priority: ưu tiên điều gì
  • to be put in better use: được sử dụng tốt hơn
  • free time activities: các hoạt động trong thời gian rảnh
  • to set aside your free time: dành 1 khoảng thời gian cho bản thân bạn (thời gian rảnh)
IELTS speaking free time
Từ vựng chủ đề Free Time

Hoạt động Free Time

  • read a book: đọc sách
  • to hang out with friends: đi chơi với bạn bè
  • to go for a walk: đi dạo
  • to take a bath: tắm
  • to paint your nails: sơn móng tay
  • to go shopping for a new outfit: mua 1 bộ đồ mới
  • to bake a cake: nướng bánh
  • to call an old friend: gọi cho 1 người bạn cũ
  • to play a musical instrument: chơi 1 nhạc cụ nào đó

Thành ngữ, phrasal verbs về Free time

Phần từ vựng chủ đề free time

  • culture vulture = big fan of anything cultural: người yêu thích các loại hình văn hóa (âm nhạc, nghệ thuật, … gắn với văn hóa)
  • couch potato = inactive person: người có lối sống thụ động
  • to lock yourself away = to isolate yourself from the world: “khóa” mình lại, cô lập với thế giới bên ngoài
  • to be hooked on = to be addicted to: nghiện …
  • to hang out with someone = to spend time with someone: dành thời gian, đi chơi với …
  • to chill out = to relax: thư giãn, xả hơi
  • to come round = to come to someone’s house: đến nhà ai
  • to get up to = to do: làm
  • to catch up with = to get the latest news: bắt kịp, theo kịp (tin tức)
  • to be into = to be interested in something: thích …
  • to let your hair down = to relax: thư giãn, “xõa đi” (từ mà giới trẻ ngày nay hay dùng)
  • time flies = it passes very quickly: thời gian trôi nhanh quá
  • time is money = time is as valuable as money: thời gian đáng giá như tiền bạc vậy
  • to have/ go through a rough/ hard/ tough time = to experience a difficult time: trải qua giai đoạn khó khăn
  • to be pressed for time = to be in a hurry: vội, bị thúc bách về thời gian
  • once in a blue moon = very rarely: hiếm khi
  • to take the weight off your mind = to allow you to stop worrying about a particular thing: trút bỏ gánh nặng

Xem các bài viết nổi bật:

Lưu ngay bảng chữ cái tiếng Anh dành cho người mới bắt đầu chuẩn nhất

Phần ví dụ từ vựng Free time

Bạn có thể tham khảo ví dụ dưới đây nhé:

  • If you’re a culture vulture, New York has everything you could want – opera, theatre, museums, and more.

Nếu bạn là một người mê văn hóa, New York có mọi thứ bạn có thể muốn – opera, nhà hát, viện bảo tàng, v.v.

  • She locks herself away for hours in front of the computer and goes online every night.

Cô ấy nhốt mình hàng giờ trước máy tính và lên mạng hàng đêm.

  • He’s totally hooked on motor racing these days.

Hiện tại anh ấy rất mê đua xe.

  • What do you get up to at weekends, Mariana?

Bạn thường làm gì vào cuối tuần vậy Mariana?

Bạn cũng có thể ghi chú theo format dưới đây nhé:

IELTS speaking free time
Phần ví dụ từ vựng Free time

Tầm quan trọng của Free time

  • to reduce stress levels: giảm mức độ căng thẳng
  • to feel refreshed: cảm thấy sảng khoái
  • to forget your everyday worries: để quên đi những lo lắng hàng ngày của bạn
  • to calm you down: để giúp bạn bình tĩnh lại 
  • to recharge your mind and body: để nạp năng lượng cho tâm trí và cơ thể của bạn

Có thể bạn quan tâm:

Nắm chắc các quy tắc đánh trọng âm hiệu quả chỉ trong 5 phút

Motivational quotes about time

  • Life is short. Don’t be lazy: Cuộc sống ngắn lắm, vì thế đừng lười biếng
  • Life begins when you step out of your comfort zone – Neale Donald Walsch : Cuộc sống thực sự bắt đầu khi bạn bước chân ra khỏi quỹ đạo an toàn của chính mình
  • Time waits for no one – Folklore: Thời gian không chờ đợi ai cả
  • Lost time is never found again – Benjamin Franklin: Thời gian đã trôi qua sẽ không bao giờ tìm lại được.
  • Your time is limited, so don’t waste it living someone else’s life. – Steve Job: Thời gian của bạn là có hạn, đừng lãng phí thời gian để sống cuộc đời của người khác
  • Either you run the day or the day runs you. – Jim Rohn: Nếu bạn không lên kế hoạch/làm chủ 1 ngày của bạn, bạn sẽ mất kiểm soát về thời gian.
  • All we have to decide is what to do with the time that is given: Tất cả những gì chúng ta cần làm là quyết định xem chúng ta sẽ làm gì với số thời gian chúng ta đang có.
  • Life is short and the older you get, the more you feel it. Indeed, the shorter it is. People lose their capacity to walk, run, travel, think, and experience life. I realise how important it is to use the time I have. – Viggo Mortensen: Cuộc sống ngắn ngủi lắm và càng già đi, bạn càng cảm nhận được điều đó. Thật vậy, nó ngày càng ngắn. Con người mất khả năng đi bộ, chạy, đi lại, suy nghĩ và trải nghiệm cuộc sống. Tôi nhận ra rằng  việc sử dụng thời gian mà tôi đang có thật quan trọng biết nhường nào.
  • Time and health are two precious assets that we don’t recognize and appreciate until they have been depleted.  – Denis Waitley: Thời gian và sức khỏe là hai tài sản quý giá mà chúng ta không nhận ra và trân trọng cho đến khi chúng cạn kiệt.
  • The time is always right to do what is right.  – Martin Luther King, Jr: Thời điểm nào cũng là thời điểm đúng nếu điều bạn làm là điều tốt.

Trên đây là tổng hợp những từ vựng về IELTS speaking free time mà mình muốn giới thiệu tới bạn. Hy vọng hệ thống từ vựng trên đây sẽ là những kiến thức tốt nhất giúp bạn ôn tập hiệu quả. Các bạn có thể tham khảo thêm tại thư viện IELTS Speaking. Cảm ơn bạn đã theo dõi bai viết!

Bình luận

Bình luận