Phòng Khám IELTS

Giải đáp hết mọi thắc mắc "Tại sao"
trong quá trình học IELTS.

Những câu hỏi và trả lời tiếng Anh thông dụng để giao tiếp

Khi tiếng Anh trở thành ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, chúng ta bắt buộc phải học tiếng Anh để hội nhập. Đối với những người không cần sử dụng bằng cấp cho công việc và cuộc sống, thì ít nhất bạn cũng phải biết được giao tiếp cơ bản. 

Ví dụ như khi bạn lên kế hoạch đi du lịch nước ngoài hoặc đi trên đường gặp người nước ngoài hỏi đường thì bạn cũng phải biết vài câu giao tiếp thông thường để giúp đỡ họ và giúp đỡ bản thân khi đến một nơi xa lạ.

Khi thành thạo được những câu hỏi và trả lời tiếng Anh thông dụng sẽ giúp bạn khá nhiều trong cuộc sống, công việc và học tập. Để khám phá về những câu hỏi và trả lời tiếng Anh thông dụng hãy cùng Bác sĩ IELTS tìm hiểu bài viết dưới đây nhé!

Những câu hỏi và trả lời tiếng Anh thông dụng
Những câu hỏi và trả lời tiếng Anh thông dụng

1. Những câu hỏi và trả lời tiếng Anh thông dụng

Câu hỏi 1: What’s your name?

Trả lời:

  • My name is Sophia.
  • I’m Liam.

Câu hỏi 2: Where are you from?

Trả lời:

NHẬP MÃ BSI5TR - GIẢM NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
  • I’m from France.
  • I come from the UK.

Câu hỏi 3: Where do you live?

  • Trả lời: I live in Paris.

Câu hỏi 4: How old are you?

Trả lời:

  • I’m 26 years old.
  • I’m 28.

Câu hỏi 5: When is your birthday?

Trả lời: My birthday is on January 1st.

 Câu hỏi: What is your phone number?

Trả lời: My phone number is 61709853145.

Câu hỏi 6: What’s your email address?

Trả lời: It’s liam223@gmail.com.

Câu hỏi 7: What do you do?/ What’s your job?

Trả lời:

  • I’m a student.
  • I work in a bank.
  • I’m unemployed at the moment.
  • I work as a tour guide for a local tour company.

Câu hỏi 8: What line of work are you in?

Trả lời: I work in sales.

Câu hỏi 9: What company do you work for?

Trả lời: I work for an investment bank.

Câu hỏi 10: What religion are you?

Trả lời: I am a Christian.

Câu hỏi 11:  What is your marital status?

Trả lời:

  • I’m married.
  • I’m single.

Câu hỏi 12: Are you married?

Trả lời:

  • Yes! I’m married.
  • No , but looking for someone nice.

Câu hỏi 13: Do you have a boyfriend/ girlfriend?

Trả lời:

  • I have a boyfriend/ girlfriend.
  • I’m not dating anyone.

Câu hỏi 14: How many children do you have?

Trả lời:

  • I have 3 children.
  • I do not have any children.

Câu hỏi 15: Do you have any siblings?

Trả lời:

  • I don’t have any siblings.
  • I have 2 brothers and 3 sisters.

Câu hỏi 16: Who do you live with?

Trả lời:

  • I live with my wife and children.
  • I live with my parents.

Câu hỏi 17: What time do you get up?

Trả lời: I usually get up at 6.30 am.

Câu hỏi 18: When do you do morning exercises?

Trả lời: I often do morning exercises at 7am.

Câu hỏi 19: What time do you have breakfast?

Trả lời: I have breakfast at 6.30am.

Câu hỏi 20: What time do you go to bed?

Trả lời: I go to bed at 12pm.

Câu hỏi 21: What’s your hobby?

Trả lời:

  • I like playing football, reading books, skateboarding, swimming.
  • I am interested in playing guitar.
  • My hobbies are listening to music, dancing, playing tennis and collecting coins.

Câu hỏi 22: What’s your favorite food?

Trả lời: My favorite food is Spaghetti.

Câu hỏi 23: What’s your favorite color?

Trả lời: My favorite color is green.

Câu hỏi 24: What’s your favorite drink?

Trả lời: My favorite drink is beer.

Câu hỏi 25: What kinds of films do you like?

Trả lời: I am really interested in horror, action film.

Câu hỏi 26: Did you like the movie?

Trả lời: It’s one of the best I’ve ever seen.

Câu hỏi 27: Where do you study?

Trả lời: I am a student at Stanford University.

Câu hỏi 28: What time do you go to school?

Trả lời: I go to school at 6.40am.

Câu hỏi 29: How do you get to school?

Trả lời: I usually take the bus.

Câu hỏi 30: What is your major?

Trả lời: My major is Computer Science.

Câu hỏi 31: Why do you study English?/ Why are you studying English?

Trả lời:

  • Because It’s very important and necessary.
  • Because I love to improve my English skills.

Câu hỏi 32: What do you want to do after you graduate?

Trả lời:

  • I would like to be a software engineer.
  • I want to be a programmer.

Câu hỏi 33: How did you learn English?

Trả lời:

  • I took classes for three years.
  • I did an intensive course.
  • I’ve been studying by myself.
  • I picked it up from movies and songs.
  • My friend taught me.

Câu hỏi 34: How many languages do you speak?

Trả lời: I speak two languages.

Câu hỏi 35: Can you speak English?

Trả lời:

  • I can speak English very well.
  • I can express myself and communicate in English.

Câu hỏi 36: How long have you learning English?

Trả lời:

  • I’ve been learning English since I was 6.
  • I’ve been learning English for 10 years.

Câu hỏi 37: Which grade are you in?

Trả lời: I’m in 8th grade.

Câu hỏi 38: Which year are you in?

Trả lời:

  • I’m in my third year.
  • I am a freshman.
  • I’m in my final year.

Câu hỏi 39: Do you have any exams coming up?

Trả lời: I’ve just graduated.

Câu hỏi 40: What’s your favorite subject?

Trả lời: My favorite subject is art.

Câu hỏi 41: What’s the weather like?/ How’s the weather?

Trả lời:

  • It is raining.
  • It is hot and windy.

Câu hỏi 42: What’s the temperature?

Trả lời: It’s 25°C.

Câu hỏi 43: What time is it?

Trả lời:

  • It is 6 o’clock.
  • It is half past three.
  • I’m sorry. I don’t know.
  • Let me check my phone.

Câu hỏi 44: What’s the date today?

Trả lời: 18th of October.

Câu hỏi 45: How are you?

Trả lời:

  • I’m fine thank you. How about you?
  • Not too good. But I’ll be okay.

Câu hỏi 46: Where are you going?

Trả lời: I’m going to the store. I need to buy something.

Câu hỏi 47: What are you going to do today?

Trả lời: I’m going shopping.

Câu hỏi 48: What are you doing?

Trả lời:

  • I am reading a book.
  • I am washing dishes.

Câu hỏi 49: Where would you like to go?

Trả lời: I would like to go to the zoo.

Câu hỏi 50: What’s the matter?

Trả lời:

  • I’m not feeling so good.
  • Nothing, I’m fine.
Những câu hỏi và trả lời tiếng Anh thông dụng
Những câu hỏi và trả lời tiếng Anh thông dụng

Câu hỏi 51: Is there anything I can do to help?

Trả lời: Everything will be OK.

Câu hỏi 52: What’s on your mind?

Trả lời:

  • I am just thinking.
  • I was just daydreaming.
  • It’s none of your business.

Câu hỏi 53: What did you do last night?

Trả lời:

  • I watched TV.
  • I cooked pasta and soup.

Câu hỏi 54: What are you going to do tomorrow?

Trả lời: I’m going to go play volleyball at the beach.

Câu hỏi 55: What sports can you play?

Trả lời: I can play tennis, basketball, football.

Câu hỏi 56: Can you give me a hand?

Trả lời:

  • No problem.
  • I’m afraid I can’t.

Câu hỏi 57: Could you do me a favor?

Trả lời: I’d be happy to help you.

Câu hỏi 58: Could you please give me that book?

Trả lời: Sure.

Câu hỏi 59: Would you mind opening the window?

Trả lời: It would be my pleasure.

Câu hỏi 60: How can I help you?/ May I help you?

Trả lời: Yes! I’m looking for a sweater.

Câu hỏi 61: Can I try it on?

Trả lời: Sure, the changing rooms are over there.

Câu hỏi 62: Can I try it on somewhere?

Trả lời: The fitting room is in the left corner.

Câu hỏi 63: What size do you wear?

Trả lời: Medium should be fine.

Câu hỏi 64: What size do you take?

Trả lời: I take a size 12.

Câu hỏi 65: Is that a good fit?

Trả lời:

  • It’s a little too small.
  • It’s just right.

Câu hỏi 66: Have you got something bigger?

Trả lời: Of course, we’ve got larger sizes as well.

Câu hỏi 67: How much is it?/ How much does it cost?

Trả lời: It’s 13 dollars.

Câu hỏi 68: How would you like to pay?

Trả lời: I would like to pay by cash.

Câu hỏi 69: Can I pay by credit card?

Trả lời: Certainly. We accept all the major cards.

Câu hỏi 70: Do you need anything else?

Trả lời: No, thanks.

Câu hỏi 71: How are you feeling?

Trả lời:

  • Great! Never better.
  • Really awful.

Câu hỏi 71: How was the party?

Trả lời:

  • It was a good time.
  • Boring. I couldn’t wait to get outta there.

Câu hỏi 72: Are you ready to order?

Trả lời:

  • We need a few more minutes.
  • I’d like a cake, please!

Câu hỏi 73: Would you like chicken or pasta?

Trả lời: I’ll have the chicken.

Câu hỏi 74: What would you like to drink?

Trả lời:

  • Iced tea, please.
  • Nothing for me, thanks.

Câu hỏi 75: Did you save room for dessert?

Trả lời:

  • No, thank you. I am full.
  • Yes, please. Can I see a list?

Câu hỏi 76: How does it taste?

Trả lời: It’s delicious!

Câu hỏi 77: Can I get you anything else?

Trả lời:

  • No, thank you.
  • I’m ready for the bill, please.
  • Yes, can I see a dessert menu?

Câu hỏi 78: What do you think about this event?

Trả lời: I really like it! What do you think?

Câu hỏi 79: Are you here with anybody?

Trả lời: I came with my best friend.

Câu hỏi 80: Have you got a pet?

Trả lời: I’ve got a puppy.

Câu hỏi 81: How do you do?

Trả lời: How do you do. Pleased to meet you.

Câu hỏi 82: What’s this?

Trả lời: This is a pencil.

Câu hỏi 83: What does she look like?

Trả lời: She’s tall and slim with blonde hair.

Câu hỏi 84: How is she?

Trả lời: She’s pretty.

Câu hỏi 85: What is he like?

Trả lời: He is very smart and brave.

Câu hỏi 86: Are you hungry?

Trả lời:

  • Yes. I’m hungry.
  • No. I’m full.

Câu hỏi 87: How do you feel about him?

Trả lời: He is quite friendly and helpful.

Câu hỏi 88: May I open the window?

Trả lời: Certainly. It’s very hot in the office today!

Câu hỏi 89: Do you need help?

Trả lời:

  • No, I’m good. Thanks for asking.
  • Yes, please, if you don’t mind.

Câu hỏi 90: What do you do every day?

Trả lời: I listen to music and play badminton everyday.

Câu hỏi 91: What are you planning to do today?

Trả lời: I’m not sure yet.

Câu hỏi 92: What are you planning for after work?

Trả lời: I’m going shopping with my friends.

Câu hỏi 93: Are you free tomorrow?

Trả lời:

  • Yes, I’m free tomorrow.
  • No problem, we can meet tomorrow.

Câu hỏi 94: Will you join me for coffee?

Trả lời:

  • I’d love to. Thanks.
  • Sorry. I’m afraid I don’t have time.

Câu hỏi 95: Could we have lunch together one day?

Trả lời:

  • With pleasure.
  • I’d love to but I’m very busy at the moment.

Câu hỏi 96: Would you like to have dinner with me?

Trả lời: Yes. That would be nice.

Câu hỏi 97: Where do you want to go?

Trả lời: I’d like to go to a Japanese restaurant.

Câu hỏi 98: Would you like to come to the cinema with me tonight?

Trả lời:

  • Sure, I’d love to.
  • Sorry, I can’t. I’ve got other plans.

Câu hỏi 99: Would you like to play a round of golf this weekend?

Trả lời:

– That would be great.

– I’d like to but I’m not free this weekend.

Câu hỏi 100: How about coming to the barbecue at the tennis club?

Trả lời:

  • Sure! That should be fun!
  • Nice of you to ask me but I’ve got an appointment.
Những câu hỏi và trả lời tiếng Anh thông dụng
Những câu hỏi và trả lời tiếng Anh thông dụng

Câu hỏi 101: Have you been waiting long?

Trả lời:

  • I’ve only just arrived.
  • Only a few minutes.

Câu hỏi 102: How do you get to work?

Trả lời: I usually drive my car.

Câu hỏi 103: Is it close to the subway station?

Trả lời: Yes, it’s very close.

Câu hỏi 104: How long does it take?

Trả lời: It takes half an hour.

Câu hỏi 105: How often do you ride the bus?

Trả lời: Once in a while.

Câu hỏi 106: Could you tell me how to get to the police station?

Trả lời:

  • Take the second road on the right.
  • It’s in the middle of the block.

Câu hỏi 107: Excuse me! Is there a bank near here?

Trả lời:

  • Yes! There is a bank nearby.
  • I’m sorry, I don’t know

Câu hỏi 108: What’s the best way to the museum?

Trả lời:

  • Go across the bridge. Turn right. It’s on Oliver Street.
  • You could ask the bus driver.

Câu hỏi 109: Can I speak to Emma, please?

Trả lời:

  • Just a moment, please.
  • Certainly. I’m Emma.
  • I’m sorry, Emma’s not here at the moment.
  • She’s not available right now.

Câu hỏi 110: When will she be back?

Trả lời: She’ll be back in 20 minutes.

Câu hỏi 111: Did you get my message?

Trả lời:

  • Yes, I did get your message.
  • Oh, yeah, I think I got something from you.

Câu hỏi 112: Would you like to leave a message?

Trả lời: Please ask her to call me back.

Câu hỏi 113: How long have you been working here?

Trả lời: I’ve been working here five years.

Câu hỏi 114: What time does the meeting start?

Trả lời: The meeting will start at 9am.

Câu hỏi 115: What time does the meeting finish?

Trả lời: The meeting will finish at 11am.

Câu hỏi 116: Are you sick?

Trả lời: Yes. I’m sick.

Câu hỏi 117: What are your symptoms?

Trả lời:

  • I’ve got a headache.
  • I’ve been feeling sick.

Câu hỏi 118: How long have you been feeling like this?

Trả lời: For 2 days.

Câu hỏi 119: Are you on any sort of medication?

Trả lời: I need a sick note.

Câu hỏi 120: Where’s the counter, please?

Trả lời:

  • I don’t know. Let’s go to Information.
  • It’s over here, next to gate 7.

Câu hỏi 121: May I have your passport, please?

Trả lời: Yes, of course. Here you are.

Câu hỏi 122: Do you have anything to declare?

Trả lời: No, nothing. Just the normal allowance.

Câu hỏi 123: Do you have any bags to check?

Trả lời: Yes, there’s this suitcase.

Câu hỏi 124: Would you prefer an aisle seat or a window seat?

Trả lời: Aisle, please.

Câu hỏi 125: What’s the purpose of your trip?

Trả lời:

  • I’m here on business.
  • I’m on vacation.

Câu hỏi 126: Where are you going to be staying?

Trả lời: With some friends in the Sheraton Hanoi Hotel.

Câu hỏi 127: How long are you staying in Hanoi?

Trả lời: About 2 weeks.

Câu hỏi 128: Could you tell me where Gate A is?

Trả lời:

  • Go straight ahead.
  • I’m sorry, I don’t know.

 Câu hỏi 129: Can I help you find something?

Trả lời: Yes, I’m looking for coffee.

Câu hỏi 130: Could you tell me where the meat is?

Trả lời: If you go to the frozen food section, you’ll find the meat there.

Câu hỏi 131: Where can I find the non-fat biscuits?

Trả lời: They’re in aisle 8.

Câu hỏi 132: How much would you like?

Trả lời:

  • I’d like half a kilo.
  • I’d like 200 grams of meat please.

Câu hỏi 133: Can you offer me any discount?

Trả lời:

  • I can’t offer you that discount.
  • I’m sure I could offer you a discount.

Câu hỏi 134: Do you need any help packing?

Trả lời: I can manage myself thank you.

Câu hỏi 135: Would you like a receipt?

Trả lời:

  • Yes, thanks.
  • That would be great.

Câu hỏi 136: What times are you open?

Trả lời: We’re open from 8am to 9pm, seven days a week.

Câu hỏi 137: What time do you open?

Trả lời: We open at 9am.

Câu hỏi 138: What time do you close?

Trả lời: We close at 6pm.

Câu hỏi 139: Do you have a reservation?

Trả lời:

  • Yes, I do.
  • No, I don’t.

Câu hỏi 140: What kind of room would you like?

Trả lời: I’d like a single room, please.

Câu hỏi 141: May I see your ID, please?

Trả lời: Certainly. Here it is.

Câu hỏi 142: Could I see the room?

Trả lời:

  • Your room is on the second floor.
  • Your room number is 401.

Câu hỏi 143: Do you have a credit card, sir?

Trả lời: Of course.

Câu hỏi 144: How long will you be staying?

Trả lời:

  • Two weeks from this Monday.
  • I’m here until the end of the week.

Câu hỏi 145: Do you have any rooms available for the 15th of April?

Trả lời: I’m sorry, we don’t have any rooms available.

Câu hỏi 146: How many places have you traveled to?

Trả lời: Well, I have visited all the provinces throughout my country.

Câu hỏi 147: Have you ever been abroad?

Trả lời: Yes! I have. I went to Japan last year for a business trip.

Câu hỏi 148: What do you usually do during your trip?

Trả lời: I often go sightseeing, take pictures.

Câu hỏi 149: Do you prefer traveling by car, train or plane?

Trả lời: I prefer the plane although it is a little expensive.

Câu hỏi 150: Would you like to have coffee?

Trả lời: No. Thanks. I like tea.

Những câu hỏi và trả lời tiếng Anh thông dụng
Những câu hỏi và trả lời tiếng Anh thông dụng

Xem thêm:

Câu hỏi tiếng Anh về sở thích

Cấu trúc câu hỏi trong tiếng Anh

2. Lời kết về những câu hỏi và trả lời tiếng Anh thông dụng

Trên là tổng hợp những câu hỏi và trả lời tiếng Anh thông dụng, với số lượng 150 câu hỏi và trả lời tiếng Anh. Bác sĩ IETLS tin chắc rằng với số lượng những câu hỏi và trả lời tiếng Anh thông dụng trên sẽ giúp bạn có thêm nhiều kiến thức bổ ích bổ sung cho quá trình học tiếng Anh của bạn nhất là ở phần giao tiếp.