Phòng Khám IELTS

Giải đáp hết mọi thắc mắc "Tại sao"
trong quá trình học IELTS.

Luyện tập với những từ tiếng anh có chữ CH đầy đủ nhất

Nếu như ở bài viết trước, ta đã làm quen với các cách phát âm những từ tiếng anh có chữ CH, thì hôm nay Bác sĩ IELTS mời các bạn cùng luyện tập với một số từ tiếng Anh có chữ này để củng cố thêm kỹ năng phát âm nhé!

những từ tiếng anh có chữ CH
Những từ tiếng anh có chữ CH

Luyện tập với những từ tiếng anh có chữ CH

Trong việc cấu thành từ tiếng Anh, chữ CH có thể đảm nhận 3 vị trí: đầu, giữa, và cuối. Bạn hãy tham khảo một số từ ở bảng sau và đọc theo phiên âm nhé:

ĐầuGiữaCuối
Cheese /ʧiːz/
Cheeseburger /ˈʧiːzˌbɜːgə/ Cheer /ʧɪə/
Child /ʧaɪld/
Children /ˈʧɪldrən/
Chest /ʧɛst/
Chew /ʧuː/ 
Chocolate /ˈʧɒkəlɪt/  Chili /ˈʧɪli/ 
Church /ʧɜːʧ/  Chalk /ʧɔːk/  Cheap /ʧiːp/
Witches /ˈwɪʧɪz/ 
Touchdown /ˈtʌʧdaʊn/
Marching /ˈmɑːʧɪŋ/
Ketchup /ˈkɛʧəp/
Kitchen /ˈkɪʧɪn/
Peaches /ˈpiːʧɪz/
Lunchbox /ˈlʌnʧbɒks/
Inches /ˈɪnʧɪz/
Hatching /ˈhæʧɪŋ/ Bleacher /ˈbliːʧə/ Grandchild /ˈgrænʧaɪld/ Catcher /ˈkæʧə/
Reach /riːʧ/
Beach /biːʧ/
Stretch /strɛʧ/ 
Pitch /pɪʧ/ 
Couch /kaʊʧ/
Catch /kæʧ/ 
Patch /pæʧ/
Speech /spiːʧ/
Wrench /rɛnʧ/ 
Watch /wɒʧ/ 
Switch /swɪʧ/ Bench /bɛnʧ/

Luyện tập với mẫu câu ngắn

  • Melt the cheese and we can dip chips in it.

/mɛlt ðə ʧiːz ænd wiː kæn dɪp ʧɪps ɪn ɪt./

  • He is touching her chin.

/hiː ɪz ˈtʌʧɪŋ hɜː ʧɪn./

  • I would like a milkshake with a cherry on top.

/aɪ wʊd laɪk ə ˈmɪlkʃeɪk wɪð ə ˈʧɛri ɒn tɒp./

  • What time is church on Sunday?

/wɒt taɪm ɪz ʧɜːʧ ɒn ˈsʌndeɪ?/

  • I want to eat lunch in the kitchen.

/aɪ wɒnt tuː iːt lʌnʧ ɪn ðə ˈkɪʧɪn./

  • I have a sandwich and apple in my lunch box.

/aɪ hæv ə ˈsænwɪʤ ænd ˈæpl ɪn maɪ lʌnʧ bɒks./

  • She is our 5th-grade teacher.

/ʃiː ɪz ˈaʊə 5th greɪd ˈtiːʧə./

  • The girls act as witches.

/ðə gɜːlz ækt æz ˈwɪʧɪz./

  • The park bench had many birds on it.

/ðə pɑːk bɛnʧ hæd ˈmɛni bɜːdz ɒn ɪt./

  • The tree branch had broken off.

/ðə triː brɑːnʧ hæd ˈbrəʊkən ɒf./

  • I like your watch.

/aɪ laɪk jɔː wɒʧ./

  • The witch flew on her broomstick.

/ðə wɪʧ fluː ɒn hɜː ˈbrʊmstɪk./

Luyện tập với đoạn văn

Bạn hãy thử đọc đoạn văn ngắn sau, rồi đối chiếu với phiên âm bên dưới nhé:

DAY AT THE ZOO

Our teacher, Ms. Child, is teaching us about the ostrich. We went to the zoo to see an ostrich. We also saw a cheetah.

There was a farm animal area where we saw a chicken. I bought a key chain at the zoo, ate my lunch on a bench, and shared some of it with a chipmunk. It was fun to watch all of the animals.

Our class let out a cheer when we saw the ostrich runs. It was fast. I wanted to feed the ostrich some chocolate, but the zookeeper said not to.

/deɪ æt ðə zuː/

/ˈaʊə ˈtiːʧə, Ms ʧaɪld, ɪz ˈtiːʧɪŋ ʌs əˈbaʊt ði ˈɒstrɪʧ. wiː wɛnt tuː ðə zuː tuː siː ən ˈɒstrɪʧ. wiː ˈɔːlsəʊ sɔː ə ˈʧiːtə./

/ðeə wɒz ə fɑːm ˈænɪməl ˈeərɪə weə wiː sɔː ə ˈʧɪkɪn. aɪ bɔːt ə kiː ʧeɪn æt ðə zuː, ɛt maɪ lʌnʧ ɒn ə bɛnʧ, ænd ʃeəd sʌm ɒv ɪt wɪð ə ˈʧɪpmʌŋk. ɪt wɒz fʌn tuː wɒʧ ɔːl ɒv ði ˈænɪməlz./

/ˈaʊə klɑːs lɛt aʊt ə ʧɪə wɛn wiː sɔː ði ˈɒstrɪʧ rʌnz. ɪt wɒz fɑːst. aɪ ˈwɒntɪd tuː fiːd ði ˈɒstrɪʧ sʌm ˈʧɒkəlɪt, bʌt ðə ˈzuːˌkiːpə sɛd nɒt tuː./

Trên đây là phần luyện tập phát âm các từ, câu và đoạn văn tiếng Anh có chữ CH, các bạn hãy nhớ thường xuyên rèn luyện để cải thiện kỹ năng phát âm của mình và đạt được kết quả tốt nhất trong quá trình học tiếng Anh nhé! Bác sĩ IELTS chúc các bạn học tốt và hẹn gặp các bạn ở những bài viết sau!

Gợi ý cho bạn

Bình luận

Bình luận