Phòng Khám IELTS

Giải đáp hết mọi thắc mắc "Tại sao"
trong quá trình học IELTS.

Verb phrase là gì? Cấu trúc, phân loại và bài tập ứng dụng

Verb phrase (Phrasal verbs) hay cụm động từ là kiến thức ngữ pháp khá khó và gây nhiều trở ngại cho người học. Rất nhiều câu hỏi tìm hiểu về verb phrase là gì? Bởi chúng đa dạng về ngữ nghĩa và ngữ pháp, cũng như tính bất quy tắc của chúng. 

Người học sẽ bị choáng ngợp về rất nhiều nguồn thông tin giải đáp ngữ pháp verb phrase. Để tổng hợp lại lượng kiến thức vô số hiện nay, bác sĩ IELTS sẽ giúp các bạn giải thích verb phrase là gì và khám phá từ A – Z những kiến thức có trong ngữ pháp này. 

Verb phrase là gì
Verb phrase là gì

1. Tìm hiểu về khái niệm verb phrase là gì?

Verb phrase là gì câu hỏi phổ biến hiện nay. Verb phrase là một nhóm các từ có vai trò như một động từ trong câu, bao gồm động từ kết hợp với một giới từ hoặc một trạng từ. Những giới từ này còn có tên gọi là “tiểu từ” (particle), tức là những từ có chức năng ngữ pháp nhưng không thuộc các nhóm từ chính và không thay đổi hình thái. 

PHRASAL VERB = VERB + PARTICLE (PREPOSITION/ADVERB)

Ví dụ: Go up = động từ “go” + tiểu từ “up” (tăng lên).

Cut back on = động từ “cut” + tiểu từ “back” + tiểu từ “on” (cắt giảm).

Verb phrase là gì
Verb phrase là gì

2. Cấu trúc verb phrase là gì? 

2.1 Cấu trúc chung

Cấu trúc đầy đủ của một cụm động từ gồm có: (Auxiliary) + HEAD (main verb) + (Object)/Complement + (Modifier).

NHẬP MÃ BSI5TR - GIẢM NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Lưu ý cụm động từ trong tiếng Anh, có thể hình thành trong những trường hợp: 

  • Head (only): (IELTS TUTOR giải thích: chỉ có động từ chính)
  • Auxiliary(ies) + head: (IELTS TUTOR giải thích: trợ động từ + động từ chính)
  • Head + Objects/ Complement (IELTS TUTOR giải thích: động từ chính + tân ngữ)
  • Head + modifier(s) (IELTS TUTOR giải thích: động từ chính + bổ ngữ)
  • Combinations of the above (kết hợp)

Head (only) (chỉ động từ chính): các cụm động từ đơn luôn gồm một từ trung tâm với tên gọi là head word. 

Ví dụ: 

  • Ngoc walks
  • She cries
  • All of the workers agree

Auxiliary(ies) + head: (trợ động từ + động từ chính)

  • Cụm động từ có thể được cấu thành theo cấu trúc: Auxiliaries + HEAD
  • Các loại trợ động từ
  • Primary auxiliaries: be, have, do; Modal Auxiliaries: can, could, may, might, shall, should, will, would, must, ought to, have to; Semi-modals: to need, to dare, used to..

Head + Object(s)/ Complement (động từ chính + tân ngữ): Động từ chính + tân ngữ chính là các ngoại động từ đã hướng dẫn 

Head + modifier(s) (động từ chính + bổ ngữ)

  • Một trạng từ: She laughed quietly
  • Cụm trạng từ (adverb phrase): They arrived very early
  • Cụm giới từ: She lived in Hanoi
  • Cụm danh từ: We walked a great deal
  • Mệnh đề trạng ngữ: She left after it started to rain
  • Mệnh đề tính ngữ: The hardest part about learning grammar, which I thoroughly enjoy, is memorizing all the rules.

Có thể bạn quan tâm

Công thức chia động từ trong tiếng anh

2.2 Ý nghĩa của cụm động từ là gì? 

Đối với phrasal verbs, nghĩa của chúng cần được hiểu một cách tổng thể, trọn vẹn của các thành phần gộp lại, trong một số trường hợp, người học không thể ghép nghĩa của từng thành lại với nhau. 

Ví dụ: 

Cụm động từ “look ahead”, trong đó ta có “look” mang nghĩa “nhìn” và “ahead” mang nghĩa “phía trước”, song nghĩa của cụm động từ này không phải là nhìn phía trước mà lại là hướng đến tương lai. Một phrasal verb có thể có nhiều hơn một nghĩa. 

Ý nghĩa của cụm động từ trong tiếng Anh
Ý nghĩa của cụm động từ trong tiếng Anh

3. Phân loại các cụm động từ

3.1 Separable – verb phrase có thể tách rời hay đi cùng nhau.  

Để trả lời cho separable – verb phrase là gì? Separable phrasal verb chính là dùng để chỉ những Separable phrasal verb có thể tách rời nhau. Một số verb phrase có thể tách rời nhau. Những object này có thể đặt giữa động từ và giới từ.

Ví dụ:

  • I talked my mother into letting me borrow her van.
  • She looked the phone number up.

3.2 Non-separable: Cụm động từ không thể tách rời

Non-separable phrasal verb là những cụm verb phrase không thể tách rời. 

Ví dụ:

  • You really look after your parents.
  • I’m looking forward to seeing you next week.

3.3 Phrasal verbs có quan trọng trong IELTS?

Để chinh phục những câu hỏi khó trong đề thi Ielts, bạn phải trả lời được câu hỏi verb phrase là gì? Và am hiểu về những kiến thức về cụm động từ. Bởi mỗi verb phrase đều sẽ có những ý nghĩa khác nhau, nếu dùng cách đoán nghĩa thông thường thì sẽ rất khó và dễ ứng dụng sai chỗ. 

Trong hầu hết những tình huống, khi giao tiếp. Đặc biệt là những người bản xứ họ thường dùng verb phrase thay cho những từ ngữ bình thường.  Vì vậy nếu muốn đạt điểm cao trong những kỳ thi Ielts, thì bạn nên tập quen với việc sử dụng verb phrase, và giải mã verb phrase là gì. 

Phrasal verbs có quan trọng trong IELTS
Phrasal verbs có quan trọng trong IELTS

4. Tài liệu học Phrasal verbs hay nhất

4.1 200 cụm động từ thông dụng nhất

Sau đây là 200 cụm động từ thông dụng nhất, giúp các bạn dễ dàng ôn tập hơn. Hãy lưu lại hoặc viết ngay vào sổ nhé!

STTCụm động từ tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
1Ask somebody out mời ai đó đi hẹn hò
2Ask around hỏi về cùng một thứ
3Add up to something tương đương
4Back something up quay ngược, đảo chiều
5Back somebody up hỗ trợ
6Blow up phát nổ
7Blow something up bơm, thổi phồng
8Break down ngừng hoạt động (máy móc, xe cộ)
9Break down cảm thấy suy sụp
10Break something down phân tách thứ gì đó
11Break in đột nhập vào nhà
12Break into something xông vào
13Break something in mặc một thứ gì đó nhiều lần
14Break in can thiệp, làm gián đoạn
15Break up chia tay, chấm dứt mối quan hệ
16Break up cười lớn, cười nắc nẻ
17Break out tẩu thoát
18Break out in something nổi mẩn, gặp phải vấn đề về da
19Bring somebody down khiến ai đó cảm thấy buồn
20Bring somebody up nuôi dưỡng trẻ con
21Bring something up đề cập, khới ra một chủ đề nào đó
22Bring something up nôn
23Call around gọi cho nhiều nơi, nhiều người khác nhau
24Call somebody back gọi lại cho ai đó
25Call something off hủy bỏ
26Call on somebody hỏi ý kiến hoặc câu trả lời của ai đó
27Call on somebody đến thăm ai đó
28Call somebody up gọi điện
29Calm down bình tĩnh lại sau khi vừa nổi nóng
30Catch up theo kịp ai đó
31Check in đến và xác nhận đăng ký phòng/lấy vé ở khách sạn/sân bay
32Check out trả phòng khách sạn
33Check somebody/ something out quan sát kỹ càng, điều tra
34Check out somebody/ something nhìn ngó
35Cheer up trở nên vui vẻ hơn
36Cheer somebody up làm ai đó vui
37Chip in giúp đỡ
38Clean something up lau dọn gọn gàng
39Come across something đi ngang qua, bắt gặp một cách tình cờ
40Come apart chia tách
41Come down with something bị ốm, bị bệnh
42Come forward tình nguyện xung phong/cung cấp bằng chứng
43Come from xuất xứ từ đâu đó
44Count on somebody/ something dựa vào ai đó/ thứ gì đó
45Cross something out gạch bỏ
46Cut back on something tiêu thụ ít đi
47Cut something down chặt bỏ thứ gì đó
48Cut in can thiệp, làm gián đoạn
49Cut in chặn sát đầu xe
50Cut in bắt đầu vận hành
51Cut something off cắt bỏ thứ gì đó/ngừng cung cấp
52Cut somebody off bỏ tên ai đó ra khỏi di chúc
53Cut something out cắt thứ gì
54Do something over làm lại một việc gì đó
55Do away with something loại bỏ
56Do something up đóng lại, kéo khóa
57Dress up diện quần áo đẹp
58Drop back tụt hạng về một vị trí nào đó
59Drop in/by/over ghé qua mà không hẹn trước
60Drop somebody/ something off đưa ai đó/thứ gì đến một nơi
61Drop out bỏ học
62Eat out  đi ăn ngoài
63End up quyết định/hành động
64Fall apart tan vỡ thành nhiều mảnh
65Fall down ngã xuống mặt đất
66Fall out rơi ra khỏi vật đựng
67Figure something out hiểu ra, tìm ra câu trả lời
68Fill something in/out điền vào chỗ trống
69Fill something up đổ đầy ắp
70Find out khám phá ra
71Find something out khám phá ra
72Get something across/over trao đổi, làm sáng tỏ
73Get along/on hòa thuận, yêu mến nhau
74Get around di chuyển linh động, nhanh nhẹn
75Get away đi nghỉ
76Get away with something làm một việc gì trot lọt, không bị bắt quả tang/trừng phạt
77Get back quay lại
78Get something back lấy lại một thứ đã từng có
79Get back at somebody phản công, phục thù ai đó
80Get back into something dành sự quan tâm, hứng thú trở lại cho cái gì
81Get on something lên xe
82Get over something phục hồi sau khi mắc bệnh, mất mát hoặc khó khăn
83Get over something vượt qua một vấn đề
84Get round/ around to something cuối cùng cũng có thời gian làm gì đó
85Get together gặp gỡ xã giao
86Get up thức dậy
87Give somebody away tiết lộ thông tin, tố cáo, bán đứng ai đó
88Give somebody away (người nhà) đưa cô dâu tới lễ đường
89Give something away làm lộ bí mật
90Give something away cho không ai đó một thứ gì đó
91Give something back đem trả lại một món đồ
92Give in ngừng đánh nhau/tranh chấp/bất đồng ý kiến
93Give something out phát miễn phí
94Give something up từ bỏ một thói quen
95Give up bỏ cuộc, ngừng cố gắng
96Go after somebody bám theo, đi theo ai đó
97Go after something theo đuổi để đạt được mục tiêu
98Go against somebody thi đua, đối đầu với ai đó
99Go ahead bắt đầu, tiến hành
100Go back quay trở lại một nơi nào đó
101Go out rời khỏi nhà, đi chơi
102Go out with somebody hẹn hò với ai đó
103Go over something kiểm tra lại
104Go over thăm ai đó ở gần
105Go without something trải qua sự thiếu thốn
106Grow apart cách xa nhau dần qua thời gian
107Grow back mọc lại
108Grow into something bắt đầu thích thứ gì đó
109Grow out of something không thích thứ gì đó nữa
110Grow up trưởng thành, lớn lên
111Hand something down nhường lại cho ai đó đồ cũ
112Hand something in nộp
113Hand something out phân phát (bằng tay)
114Hand something over giao nộp một cách không tự nguyện
115Hang in giữ thái độ tích cực
116Hang on đợi trong chốc lát
117Hang out vui chơi
118Hang up cúp/dập máy
119Hold somebody/something back giữ chân, ngăn ai đó/thứ gì đó lại
120Hold something back kiềm nén cảm xúc
121Hold on chờ trong chốc lát
122Hold onto somebody/ something giữ chặt, bám chặt
123Hold somebody/ something up cướp giật
124Keep on doing something tiếp tục làm gì đó
125Keep something from somebody không nói gì đó cho ai đó
126Keep somebody/ something out không cho vào, bắt ở ngoài
127Keep something up tiếp tục giữ nguyên phong độ
128Let somebody down làm ai đó thất vọng
129Let somebody in cho phép vào trong nhà
130Log in/on đăng nhập
131Log out/off đăng xuất
132Look after somebody/something chăm sóc, trông nom ai đó/thứ gì đó
133Look down on somebody coi thường, đánh giá thấp
134Look for somebody/something tìm kiếm
135Look forward to something cảm thấy phấn khích, mong chờ tương lai
136Look into something điều tra, nghiên cứu
137Look out cảnh giác, lưu ý
138Look out for somebody/something cực kì cảnh giác
139Look something over kiểm tra, xem xét
140Look something up tìm kiếm thông tin/tra cứu
141Look up to somebody ngưỡng mộ ai đó
142Make something up bịa đặt, nói dối
143Make up tha thứ hay làm hòa với nhau
144Make somebody up trang điểm
145Mix something up nhầm lẫn giữa các thứ với nhau
146Pass away qua đời
147Pass out bất tỉnh, ngất
148Pass something out truyền tay nhau
149Pass something up từ chối, bỏ qua
150Pay somebody back trả tiền nợ
151Pay for something bị trừng phạt, trả giá
152Pick something out lựa chọn
153Point somebody/something out chỉ trỏ vào ai đó/ cái gì đó
154Put something down đặt vật đang cầm xuống đất
155Put somebody down xúc phạm, làm ai đó cảm thấy không được tôn trọng
156Put something off trì hoãn
157Put something out dập tắt
158Put something together tập hợp, lắp ráp
159Put up with somebody/something chịu đựng
160Put something on mặc quần áo, mang giày dép, đeo trang sức
161Run into somebody/something tình cờ bắt gặp
162Run over somebody/something cán xe qua một vật gì đó/ai đó
163Run over/through something tập dượt, tổng duyệt
164Run away đào tẩu, bỏ chạy
165Run out hết mất, không còn
166Send something back gửi trả lại thứ gi đó
167Set something up sắp đặt, bố trí
168Set somebody up lừa, gài bẫy ai đó
169Shop around đi loanh quanh xem đồ
170Show off khoe mẽ, thể hiện
171Sleep over ngủ lại, qua đêm ở đâu đó
172Sort something out sắp xếp, giải quyết một vấn đề
173Stick to something tiếp tục làm gì đó
174Switch something off tắt thứ gì đi
175Switch something on bật thứ gì lên
176Take after somebody giống một người thân
177Take something apart cố tình phá, tách một thứ gì vụn ra
178Take something back lấy lại một vật
179Take off cất cánh, khởi hành
180Take something off tháo bỏ, cởi thứ gì ra
181Take something out lấy/đem thứ gì đó ra
182Take somebody out rủ/đãi ai đó đi chơi
183Tear something up xé vụn thành từng mảnh
184Think back to/on nhớ lại
185Think something over cân nhắc
186Throw something away vứt bỏ thứ gì đó
187Turn something down vặn nhỏ/giảm âm lượng hoặc cường độ
188Turn something down từ chối thứ gì đó
189Turn something off tắt đi
190Turn something on bật lên
191Turn something up tăng âm lượng hoặc cường độ
192Turn up xuất hiện, có mặt
193Try something on mặc thử đồ
194Try something out thử nghiệm
195Use something up dùng hết
196Wake up tỉnh giấc, thức dậy
197Warm up khởi động
198Work out tập thể dục
199Fall in love with đem lòng yêu ai
200Fall in with đồng ý với cái gì
Bảng tổng hợp 200 cụm động từ thông dụng nhất

4.2 200 cụm động từ cho Speaking

Khi nắm vững và hiểu được 200 verb phrase là gì? Bạn sẽ dễ dàng bổ sung từ vựng cho bài thi speaking vô cùng lợi hại. 

  1. ask somebody out: invite somebody on a date – mời ai đó đi hẹn hò

He asked her out to dinner and a movie.

  1. ask around: ask many people the same question – hỏi mọi người về cùng một thứ

I asked around but nobody has seen my wallet.

  1. add up to something: equal – tương đương

Your purchases add up to $205.32.

  1. back something up: reverse – quay ngược, đảo chiều

You’ll have to back up your car so that I can get out.

  1. back somebody up: support – hỗ trợ

My wife backed me up over my decision to quit my job.

  1. blow up: explode – phát nổ

The racing car blew up after it crashed into the fence.

  1. blow something up: add air – bơm, thổi phồng

We have to blow 50 balloons up for the party.

  1. break down: stop functioning (vehicle, machine) – ngừng hoạt động (máy móc, xe cộ)

Our car broke down at the side of the highway in the snowstorm.

  1. break down: get upset – cảm thấy suy sụp

The woman broke down when the police told her that her son had died.

  1. break something down: divide into smaller parts – phân tách thứ gì đó thành nhiều phần nhỏ

Our teacher broke the final project down into three separate parts.

  1. break in: force entry to a buidling – đột nhập vào nhà

Somebody broke in last night and stole our stereo.

  1. break into something: enter forcibly (xông vào)

The firemen had to break into the room to rescue the children.

  1. break something in: wear something a few times so that it doesn’t look/ feel new – mặc một thứ gì đó nhiều lần khiến nó không còn mới nữa

The new shoes is so tight that they hurt my feet. I need to break these shoes in before we run next week.

  1. break in: interupt – can thiệp, làm gián đoạn

The TV station broke in to report the news of the celebrity’s death.

  1. break up: end a relationship – chia tay, chấm dứt mối quan hệ

My boyfriend and I broke up before I moved to America.

  1. break up: start laughing (informal) – cười lớn, cười nắc nẻ

The kids just broke up as soon as the clown started talking.

  1. break out: escape – tẩu thoát

The prisoners broke out of jail when the guards weren’t looking.

  1. break out in something: develop a skin condition – nổi mẩn, gặp phải vấn đề về da

I broke out in a rash after eating shrimps.

  1. bring somebody down: make somebody unhappy – khiến ai đó cảm thấy buồn

This sad music is bringing me down.

  1. bring somebody up: raise a child – nuôi dưỡng trẻ con

My grandparents brought me up after my parents died.

  1. bring something up: start talking about a subject – đề cập, khới ra một chủ đề nào đó

My mother walks out of the room when my father brings up sports.

  1. bring something up: vomit – nôn

He drank so much that he brought his dinner up in the toilet.

  1. call around: phone many different places/ people – gọi cho nhiều nơi, nhiều người khác nhau

We called around but we weren’t able to find the car part we needed

  1. call somebody back: return a phone call – gọi lại cho ai đó

I called the company back but the offices were closed for the weekend.

  1. call something off: cancel – hủy bỏ

Jason called the wedding off because he wasn’t in love with his fiancé.

  1. call on somebody: ask for an answer or opinion – hỏi ý kiến hoặc câu trả lời của ai đó

The professor called on me for question 1.

  1. call on somebody: visit somebody – đến thăm ai đó

We called on you last night but you weren’t home.

  1. call somebody up: phone – gọi điện

Give me your phone number and I will call you up when we are in town.

  1. calm down: relax after being angry – bình tĩnh lại sau khi vừa nổi nóng

You are still mad. You need to calm down before you drive the car.

  1. not care for somebody/something: not like somebody/ something – không ưa ai đó/ cái gì đó

I don’t care for his behaviour.

  1. catch up: get to the same point as somebody else – theo kịp ai đó

You’ll have to run faster than that if you want to catch up with Marty.

  1. check in: arrive and register at a hotel or airport – đến và xác nhận đăng ký phòng ở khách sạn hoặc lấy vé ở sân bay

We will get the hotel keys when we check in.

  1. check out: leave a hotel – trả phòng khách sạn

You have to check out of the hotel before 11:00 AM.

  1. check somebody/ something out: look at carefully, investigate – quan sát kỹ càng, điều tra

The company checks out all new employees.

  1. check out somebody/ something: look at (informal) – nhìn ngó (một cách không lịch sự)

Check out the crazy hair on that guy!

  1. cheer up: become happier – trở nên vui vẻ hơn

She cheered up when she heard the good news.

  1. cheer somebody up: make somebody happier – làm ai đó vui

I brought you some flowers to cheer you up

  1. chip in: help – giúp đỡ

If everyone chips in we can get the kitchen painted by noon.

  1. clean something up: tidy, clean – lau dọn gọn gàng

Please clean up your bedroom before you go outside.

  1. come across something: find unexpectedly – đi ngang qua, bắt gặp thứ gì đó một cách tình cờ

I came across these old photos when I was tidying the closet.

  1. come apart: seperate – chia tách

The top and bottom come apart if you pull hard enough.

  1. come down with something: become sick – bị ốm, bị bệnh

My nephew came down with chicken pox this weekend.

  1. come forward: volunteer for a task or to give evidence – tình nguyện xung phong cho một nhiệm vụ gì đó hoặc cung cấp bằng chứng

The woman came forward with her husband’s finger prints.

  1. come from some place: originate in – xuất xứ từ đâu đó

The art of origami comes from Asia.

  1. count on somebody/ something: rely on – dựa vào ai đó/ thứ gì đó

I am counting on you to make dinner while I am out.

  1. cross something out: draw a line through – gạch bỏ

Please cross out your old address and write your new one.

  1. cut back on something: consume less – tiêu thụ ít đi

My doctor wants me to cut back on sweets and fatty foods.

  1. cut something down: make something fall to the ground – chặt bỏ thứ gì đó

We had to cut the old tree in our yard down after the storm.

  1. cut in: interupt – can thiệp, làm gián đoạn

Your father cut in while I was dancing with your uncle.

  1. cut in: pull in too closely in front of another vehicle – chặn sát đầu xe

The bus driver got angry when that car cut in.

  1. cut in: start operating (of an engine or electrical device) – bắt đầu vận hành

The air conditioner cuts in when the temperature gets to 22°C.

  1. cut something off: remove with something sharp – cắt bỏ thứ gì đó bằng vật sắc nhọn

The doctors cut off his leg because it was severely injured.

  1. cut something off: stop providing – ngừng cung cấp

The phone company cut off our phone because we didn’t pay the bill.

  1. cut somebody off: take out of a will – bỏ tên ai đó ra khỏi di chúc

The phone company cut off our phone because we didn’t pay the bill.

  1. cut something out: remove part of something (usually with scissors and paper) – cắt thứ gì đó râ (thường là dùng kéo để cắt giấy)

I cut this ad out of the newspaper.

  1. so somebody/ something over: beat up, ransack – đánh đập, lục soát

He’s lucky to be alive. His shop was done over by a street gang.

  1. do something over: do again – làm lại một việc gì đó

My teacher wants me to do my essay over because she doesn’t like my topic.

  1. do away with something: discard – loại bỏ

It’s time to do away with all of these old tax records.

  1. do something up: fasten, close – đóng lại, kéo khóa

Do your coat up before you go outside. It’s snowing!

  1. dress up: wear nice clothing – diện quần áo đẹp

It’s a fancy restaurant so we have to dress up.

  1. drop back: move back in position/ group – tụt hạng về một vị trí nào đó

Andrea dropped back to third place when she fell off her bike.

  1. drop in/ by/ over: come without an appointment – ghé qua mà không hẹn trước

I might drop in/by/over for tea sometime this week.

  1. drop somebody/ something off: take somebody/ something somewhere and leave them/ it there – đưa ai đó/ thứ gì đó đến một nơi và để lại đó

I have to drop my sister off at work before I come over.

  1. drop out: quit a class, school – bỏ học

I dropped out of Science because it was too difficult.

  1. eat out: eat at a restaurent – đi ăn ngoài

I don’t feel like cooking tonight. Let’s eat out.

  1. end up: eventually reach/do/decide – quyết định/ hành động/ điểm đến cuối cùng

We ended up renting a movie instead of going to the theatre.

  1. fall apart: break into pieces – tan vỡ thành nhiều mảnh

My new dress fell apart in the washing machine.

  1. fall down: fall to the ground – ngã xuống mặt đất

The picture that you hung up last night fell down this morning.

  1. fall out: seperate from an interior – rơi ra khỏi vật đựng

The money must have fallen out of my pocket.

  1. fall out: (of hair, teeth) become loose and unattached – (nói về tóc, răng) trở nên lung lay và thưa rụng dần

His hair started to fall out when he was only 35.

  1. figure something out: understand, find the answer – hiểu ra, tìm ra câu trả lời

I need to figure out how to fit the piano and the bookshelf in this room.

  1. fill something in/ out: to write information in blanks, as on a form  – điền thông tin vào chỗ trồng

Please fill in the form with your name, address, and phone number.

The form must be filled out in capital letters.

  1. fill something up: fill to the top – đổ đầy đến nắp

I always fill the water jug up when it is empty.

  1. find out: discover – khám phá ra

We don’t know where he lives. How can we find out?

  1. find something out: discover about something – khám phá thứ gì đó

We tried to keep the time of the party a secret, but Samantha found it out.

  1. get something across/ over: communicate, make understandable – trao đổi, làm sáng tỏ

I tried to get my point across/over to the judge but she wouldn’t listen.

  1. get along/ on: like each other – hòa thuận, yêu mến nhau

I was surprised how well my new girlfriend and my sister got along/on.

  1. get around: have mobility – di chuyển linh động, nhanh nhẹn

My grandfather can get around fine in his new wheelchair.

  1. get away: go on a vacation – đi nghỉ

We worked so hard this year that we had to get away for a week.

  1. get away with something: do without being noticed or punished – làm một việc gì đó mà không bị bắt quả tang hoặc trừng phạt

Jason always gets away with cheating in his maths tests.

  1. get back: return – quay lại

We got back from our vacation last week.

  1. get something back: receive something you had before – lấy lại một thứ đã từng có

Liz finally got her Science notes back from my room-mate.

  1. get back at somebody: retaliate, take revenge – phản công, phục thù ai đó

My sister got back at me for stealing her shoes. She stole my favourite hat.

  1. get back into something: become interested in something again – lại quan tâm, hứng thú đến một thứ gì đó

I finally got back into my novel and finished it.

  1. get on something: step onto a vehicle – lên xe

We’re going to freeze out here if you don’t let us get on the bus.

  1. get over something: recover from an illness, loss, difficulty – phục hồi sau moojt căn bệnh, mất mát hoặc khó khăn

I just got over the flu and now my sister has it.

  1. get over something: overcome a problem – vượt qua một vấn đề

The company will have to close if it can’t get over the new regulations.

  1. get round/ around to something: finally find time to do – cuối cùng cũng có thời gian làm gì đó

I don’t know when I am going to get round to writing the thank you cards.

  1. get together: meet (usually for social reasons) – gặp gỡ (thường là phục vụ mục đích giao tiếp xã hội)

Let’s get together for a BBQ this weekend.

  1. get up: get out of bed – ra khỏi giường

I got up early today to study for my exam.

  1. get up: stand – đứng dậy

You should get up and give the elderly man your seat.

  1. give somebody away: reveal hidden information about somebody – tiết lộ thông tin, tố cáo ai đó

His wife gave him away to the police.

  1. give somebody away: take the bride to the altar – đưa cô dâu tới lễ đường thành hôn

My father gave me away at my wedding.

  1. give something away: ruin a secret – làm lộ bí mật

My little sister gave the surprise party away by accident.

  1. give something away: give something to somebody for free – cho không ai đó một thứ gì đó

The library was giving away old books on Friday.

  1. give something back: return a borrowed item – đem trả một món đồ đi mượn

I have to give these skates back to Franz before his hockey game.

  1. give in: reluctantly stop fighting or arguing – ngừng đánh nhau hoặc tranh chấp một cách không dứt khoát

My boyfriend didn’t want to go to the ballet, but he finally gave in.

  1. give something out: give to many people (usually at no cost) – phát cho nhiều người (thường là không mất phí)

They were giving out free perfume samples at the department store.

  1. give something up: quit a habit – từ bỏ một thói quen

I am giving up smoking as of January 1st.

  1. give up: stop trying

My maths homework was too difficult so I gave up.

  1. go after somebody: follow somebody – đi theo ai đó

My brother tried to go after the thief in his car.

  1. go after something: try to achieve something – theo đuổi để đạt được cái gì đó

I went after my dream and now I am a published writer.

  1. go against somebody: compete, oppose – thi đua, đối đầu với ai đó

We are going against the best soccer team in the city tonight.

  1. go ahead: start, proceed – bắt đầu, tiến hành

Please go ahead and eat before the food gets cold.

  1. go back: return to a place – quay trở lại một nơi nào đó

I have to go back home and get my lunch.

  1. go out: leave home to go on a social event – rời khỏi nhà, đi chơi

We’re going out for dinner tonight.

  1. go out with somebody: date – hẹn hò ai đó

Jesse has been going out with Luke since they met last winter.

  1. go over something: review – kiểm tra lại

Please go over your answers before you submit your test.

  1. go over: visit somebody nearby – thăm ai đó ở gần đây

I haven’t seen Tina for a long time. I think I’ll go over for an hour or two.

  1. go without something: suffer lack or deprivation – trải qua sự thiếu thốn

When I was young, we went without winter boots.

  1. grow apart: stop being friends over time – cách xa nhau dần qua thời gian

My best friend and I grew apart after she changed schools.

  1. grow back: regrow – mọc lại

My roses grew back this summer.

  1. grow into something: grow big enough to fit – lớn lên đủ đề phù hợp với thứ gì đó

This bike is too big for him now, but he should grow into it by next year.

  1. grow out of something: get too big for something – quá lớn để phù hợp với một thứ gì đó

Elizabeth needs a new pair of shoes because she has grown out of her old ones.

  1. grow up: become an adult – trưởng thành, lớn lên

When Jack grows up he wants to be a fireman.

  1. hand something down: give something used to somebody else – nhượng lại cho ai đó một món đồ đã dùng rồi

I handed my old comic books down to my little cousin.

  1. hand something in: submit – nộp

I have to hand in my essay by Friday.

  1. hand something out: to distribute to a group of people – phân phát cho một nhóm người

We will hand out the invitations at the door.

  1. hand something over: give (usually unwillingly) – giao nộp (một cách không tự nguyện)

The police asked the man to hand over his wallet and his weapons.

  1. hang in: stay positive – giữ thái độ tích cực

Hang in there. I’m sure you’ll find a job very soon.

  1. hang on: wait a short time – đợi trong chốc lát

Hang on while I grab my coat and shoes!

  1. hang out: spend time relaxing – vui chơi

Instead of going to the party we are just going to hang out at my place.

  1. hang up: end a phone call – dập máy

He didn’t say goodbye before he hung up.

  1. hold somebody/ something back: prevent from doing/going – giữ chân, ngăn ai đó/ thứ gì đó lại

I had to hold my dog back because there was a cat in the park.

  1. hold something back: hide an emotion – kiềm nén cảm xúc

Jamie held back his tears at his grandfather’s funeral.

  1. hold on: wait a short time – chờ trong chốc lát

Please hold on while I transfer you to the Sales Department.

  1. hold onto somebody/ something: hold firmly using your hands or arms – giữ chặt, bám chặt

Hold onto your hat because it’s very windy outside.

  1. hold somebody/ something up: rob – cướp giật

A man in a black mask held the bank up this morning.

  1. keep on doing something: continue doing – tiếp tục làm gì đó

Keep on stirring until the liquid comes to a boil.

  1. keep something from somebody: not tell – không nói gì đó cho ai đó

We kept our relationship from our parents for two years.

  1. keep somebody/ something out: stop from entering – không cho vào, bắt ở ngoài

Try to keep the wet dog out of the living room.

  1. keep something up: continue at the same rate – tiếp tục giữ nguyên phong độ

If you keep those results up you will get into a great college.

  1. let somebody down: fail to support or help, disappoint – làm ai đó thất vọng

I need you to be on time. Don’t let me down this time.

  1. let somebody in: allow to enter – cho phép vào trong nhà

Can you let the cat in before you go to school?

  1. log in/ on: sign in (to a website, database) – đăng nhập vào một website hoặc cơ sở dữ liệu

I can’t log in to Facebook because I’ve forgotten my password.

  1. log out/ off: sign out (of a website, database) – đăng xuất khỏi một website hoặc cơ sở dữ liệu

If you don’t log off somebody could get into your account.

  1. look after somebody/ something: take care of – chăm sóc ai đó/ thứ gì đó

I have to look after my sick grandmother.

  1. look down on somebody: think less of, consider inferior – coi thường, đánh giá thấp

Ever since we stole that chocolate bar your dad has looked down on me.

  1. look for somebody/ something: try to find – tìm kiếm

I’m looking for a red dress for the wedding.

  1. look forward to something: be excited about the future – cảm thấy phấn khích, mong ngóng đến tương lai

I’m looking forward to the Christmas break.

  1. look into something: investigate – điều tra, nghiên cứu

We are going to look into the price of snowboards today.

  1. look out: be careful, vigilant, and take notice – cảnh giác, lưu ý

Look out! That car’s going to hit you!

  1. look out for somebody/ something: be especially vigilant for – cực kì cảnh giác với ai đó/ cái gì đó

Don’t forget to look out for snakes on the hiking trail.

  1. look something over: check, examine – kiểm tra, xem xét

Can you look over my essay for spelling mistakes?

  1. look something up: search and find information in a reference book or database – tìm kiếm thông tin trên một danh bạ hoặc cơ sở dữ liệu

We can look her phone number up on the Internet.

  1. look up to somebody: have a lot of respect for – ngưỡng mộ ai đó

My little sister has always looked up to me.

  1. make something up: invent, lie about something – bịa đặt, nói dối về một việc gì đó

Josie made up a story about why we were late.

  1. make up: forgive each other – tha thứ, làm hòa với nhau

We were angry last night, but we made up at breakfast.

  1. make somebody up: apply cosmetics to – trang điểm cho ai đó

My sisters made me up for my graduation party.

  1. mix something up: confuse two or more things – nhầm lẫn giữa hai hay nhiều thứ với nhau

I mixed up the twins’ names again!

  1. pass away: die – qua đời

His uncle passed away last night after a long illness.

  1. pass out: fain – bất tỉnh, ngất

It was so hot in the church that an elderly lady passed out.

  1. pass something out: give the same thing to many people – truyền tay nhau

The professor passed the textbooks out before class.

  1. pass something up: decline (usually something good) – từ chối, bỏ qua (thường là thứ gì đó tích cực, tốt đẹp)

I passed up the job because I am afraid of change.

  1. pay somebody back: return owed money – trả tiền nợ

Thanks for buying my ticket. I’ll pay you back on Friday.

  1. pay for something: be punished for doing something bad – bị trừng phạt, trả giá vì làm điều gì đó xấu

That bully will pay for being mean to my little brother.

  1. pick something out: choose – lựa chọn

I picked out three sweaters for you to try on.

  1. point somebody/ something out: indicate with your finger – chỉ trỏ vào ai đó/ cái gì đó

I’ll point my boyfriend out when he runs by.

  1. put something down: put what you are holding on a surface or floor – đặt vật đang cầm xuống đất

You can put the groceries down on the kitchen counter.

  1. put somebody down: insult, make somebody feel stupid – xúc phạm, làm ai đó cảm thấy ngu ngốc

The students put the substitute teacher down because his pants were too short.

  1. put something off: postpone – trì hoãn

We are putting off our trip until January because of the hurricane,

  1. put something out: extinguish – dập tắt

The neighbours put the fire out before the firemen arrived.

  1. put something together: assemble – tập hợp, lắp ráp

I have to put the crib together before the baby arrives.

  1. put up with somebody/ something: tolerate – chịu đựng

I don’t think I can put up with three small children in the car.

  1. put something on: put clothing/ accessories on your body – mặc quần áo, đeo trang sức lên người

Don’t forget to put on your new earrings for the party.

  1. run into somebody/ something: meet unexpectedly – tình cờ gặp

I ran into an old school-friend at the mall.

  1. run over somebody/ something: drive a vehicle over a person or thing – cán xe qua một vật gì đó/ ai đó

I accidentally ran over your bicycle in the driveway.

  1. run over/ through something: rehearse, review – tập dượt, tổng duyệt

Let’s run over/through these lines one more time before the show.

  1. run away: leave unexpectedly, escape – đào tẩu, bỏ chạy

The child ran away from home and has been missing for three days.

  1. run out: have none left – hết mất, không còn

We ran out of shampoo so I had to wash my hair with soap.

  1. send something back: return (usually by mail) – gửi trả lại thứ gi đó

My letter got sent back to me because I used the wrong stamp.

  1. set something up: arrange, organize – sắp đặt, bố trí

Our boss set a meeting up with the president of the company.

  1. set somebody up: trick, trap – lừa, gài bẫy ai đó

The police set up the car thief by using a hidden camera.

  1. shop around: compare prices – so sánh giá cả

I want to shop around a little before I decide on these boots.

  1. show off: act extra special for people watching (usually boastfully) – khoe mẽ, thể hiện

He always shows off on his skateboard.

  1. sleep over stay somewhere for the night – ngủ lại, qua đêm ở đâu đó

You should sleep over tonight if the weather is too bad to drive home.

  1. sort sommething out: organize, resolve a problem – sắp xếp, giải quyết một vấn đề

We need to sort the bills out before the first of the month.

  1. stick to something: continue doing something, limit yourself to one particular thing – tiếp tục làm gì đó, giới hạn bản thân trong một thứ cụ thể nào đó

You will lose weight if you stick to the diet.

  1. switch something off stop the energy flow, turn off – tắt thứ gì đó đi

The light’s too bright. Could you switch it off.

  1. switch something on start the energy flow, turn on – bật thứ gì đó lên

We heard the news as soon as we switched on the car radio.

  1. take after somebody: resemble a family member – giống một ai đó trong gia đình

I take after my mother. We are both impatient.

  1. take something apart: purposely break into pieces – cố tình phá, tách một thứ gì đó thành nhiều mảnh

He took the car brakes apart and found the problem.

  1. take something back: return an item – trả lại một vật gì đó

I have to take our new TV back because it doesn’t work.

  1. take off: start to fly – cất cánh

My plane takes off in five minutes.

  1. take something off: remove something (usually clothing, accessories) – tháo bỏ thứ gì đó (thường là quần áo, phụ kiện)

Take off your socks and shoes and come in the lake!

  1. take something out: remove from a place or thing – lấy , đem thứ gì đó ra

Can you take the garbage out to the street for me?

  1. take somebody out: pay for somebody to go somewhere with you – chu cấp cho ai đó đi đâu đó cùng mình

My grandparents took us out for dinner and a movie.

  1. tear something up: rip into pieces – xé vụn thành từng mảnh

I tore up my ex-boyfriend’s letters and gave them back to him.

  1. think back to/ on: remember – nhớ lại

When I think back on my youth, I wish I had studied harder.

  1. think something over: consider – cân nhắc

I’ll have to think this job offer over before I make my final decision.

  1. throw something away: dispose of – vứt bỏ thứ gì đó

We threw our old furniture away when we won the lottery.

  1. turn something down: decrease the volume or strength (heat, light etc) – vặn nhỏ âm lượng hoặc cường độ của (nhiệt, ánh sáng)

Please turn the TV down while the guests are here.

  1. turn something down: refuse – từ chối thứ gì đó

I turned the job down because I don’t want to move.

  1. turn something off: stop the energy flow, switch off – tắt đi

Your mother wants you to turn the TV off and come for dinner.

  1. turn something on: start the energy, switch on – bật lên

It’s too dark in here. Let’s turn some lights on.

  1. turn something up: increase the volume or strength (heat, light etc) – tăng âm lượng hoặc cường độ (nhiệt, ánh sáng)

Can you turn the music up? This is my favourite song.

  1. turn up: appear suddenly – xuất hiện đột ngột

Our cat turned up after we put posters up all over the neighbourhood.

  1. try something on: put on sample clothing – mặc thử đồ

I’m going to try these jeans on, but I don’t think they will fit.

  1. try something out: test – thử nghiệm

I am going to try this new brand of detergent out.

  1. use something up: finish the supply – dùng hết

The kids used all of the toothpaste up so we need to buy some more.

4.3 500 cụm động từ pdf-audio

Để chinh phục được những số điểm tuyệt đối trong kỳ thi ielts thì ngoài thuần phục ngữ pháp của cụm động từ bạn còn phải chiến thắng phần listening. Sau đây hãy cùng tham khảo 500 cụm động từ – audio để làm quen và rèn luyện mỗi ngày bạn nhé!

Link 500 cụm động từ pdf-audio: https://drive.google.com/drive/u/0/folders/17eUblizz3Z4kNykcPpamzPol1uhPKFRQ

4.4 Bộ sách English Phrasal verb in use

Được ưa thích với cách trình bày dễ hiểu và logic. English Phrasal verb in use sẽ giúp chúng ta giải thích rõ hơn về verb phrase là gì? Mỗi bài học đều giải thích đầy đủ ý nghĩa, ví dụ và bài tập thực hành.

Từng bài học chia làm những phần với mục tiêu khác nhau giúp người đọc phát huy tối đa hiệu quả khi đọc. 

Link bộ sách English Phrasal verb in use: https://drive.google.com/drive/u/0/folders/1CXGvUhf5XrvjgAubBeiSFs6PKPHDvSra

5. Bài tập phrasal verb

1. Can you …………………………………………………… (think of an idea) a better idea?

2. She …………………………………………………… (showed / mentioned) that the shops would already be closed.

3. I wish I hadn’t …………………………………………………… (become responsible for) so much work!

4. I …………………………………………………… (went to an event) for dinner with my husband last night.

5. He …………………………………………………… (entered a place where the speaker is) the kitchen and made some tea.

6. Where did you …………………………………………………… (become an adult)?

7. I’d love to …………………………………………………… (arrange / create) my own business.

8. I really want to …………………………………………………… (leave a building) of this office and go for a walk.

9. As I arrived, he …………………………………………………… (appeared from a place) of the door.

10. She …………………………………………………… (got something from a place) some dinner on the way home.

11. Could you …………………………………………………… (get information) what time we need to arrive?

12. I thought the conference was going to be boring but it …………………………………………………… (in the end we discovered) to be quite useful. 13. What time did you …………………………………………………… (return to a place where the speaker is) yesterday?

14. She …………………………………………………… (appeared from a place) of the café and put on her gloves.

15. A performance …………………………………………………… (is happening) at the moment.

Bài tập cụm động từ trong tiếng Anh
Bài tập cụm động từ trong tiếng Anh

6. Đáp án:

1. Can you come up with a better idea?

2. She pointed out that the shops would already be closed.

3. I wish I hadn’t taken on so much work!

4. I went out for dinner with my husband last night.

5. He came into the kitchen and made some tea.

6. Where did you grow up?

7. I’d love to set up my own business.

8. I really want to get out of this office and go for a walk.

9. As I arrived, he came out of the door.

10. She picked up some dinner on the way home.

11. Could you find out what time we need to arrive?

12. I thought the conference was going to be boring, but it turned out to be quite useful.

13. What time did you come back yesterday?

14. She came out of the café and put on her gloves.

15. A performance is going on at the moment.

7. Lời kết

Bác sĩ IELTS đã giải mã câu hỏi verb phrase là gì? Và tổng hợp những kiến thức về verb phrase từ cơ bản đến nâng cao. Đừng quên áp dụng bài tập để có thể ghi nhớ nội dung thật tốt. Chúc các bạn ứng dụng vào bài thi Ielts và cả trong đời sống thật tốt nhé!