Phòng Khám IELTS

Giải đáp hết mọi thắc mắc "Tại sao"
trong quá trình học IELTS.

Top những câu nói tiếng Anh hay về Tình bạn ý nghĩa nhất bạn nên biết

Trong cuộc sống, ai cũng cần có cho riêng mình những người bạn, là những người đồng hành cùng ta qua bao thử thách, gian nan trong cuộc đời. Để rồi khi thử thách qua đi, chúng ta nhận ra rằng mình luôn được che chở bởi những tình bạn tuyệt vời như thế nào. Hôm nay Bacsiielts.vn xin gửi đến bạn top những câu nói tiếng Anh hay về Tình bạn ý nghĩa nhất.

Những câu nói tiếng anh hay về tình bạn ý nghĩa nhất
Những câu nói tiếng anh hay về tình bạn ý nghĩa nhất

Tổng hợp những câu nói tiếng Anh hay về Tình bạn ý nghĩa nhất

Mời bạn cùng tham khảo những câu danh ngôn, những câu nói tiếng Anh hay về Tình bạn ý nghĩa nhất nhé.

Câu nóiNghĩa
“A day without a friend is like a pot without a single drop of honey left inside.” – Winnie the Pooh“Một ngày không có bạn giống như một cái hũ không còn một giọt mật ong bên trong.”
“A snowball in the face is surely the perfect beginning to a lasting friendship.” – Markus Zusak“Một quả bóng tuyết vào mặt chắc chắn là khởi đầu hoàn hảo cho một tình bạn lâu dài.”
“Be slow to fall into friendship; but when thou art in, continue firm & constant.” – Socrates“Hãy chậm rãi khi kết thân với một người bạn; nhưng khi bạn đã thân với họ, hãy tiếp tục vững lòng và không thay đổi.”
“Constant use had not worn ragged the fabric of their friendship.” – Dorothy Parker“Việc sử dụng liên tục cũng không thể làm rách nát lớp vải tình bạn của họ.”
“Friendship is like a glass ornament, once it is broken it can rarely be put back together exactly the same way.” – Charles Kingsley(Tình bạn giống như một vật trang trí bằng thủy tinh, một khi nó đã bị phá vỡ thì hiếm khi có thể gắn lại như cũ theo đúng cách.)
“Every friendship travels at sometime through the black valley of despair. This tests every aspect of your affection.” – John O’Donohue“Mọi tình bạn đều có lúc đi qua thung lũng đen tối của sự tuyệt vọng. Điều này thử thách mọi khía cạnh của tình bạn.”
“Friendship is delicate as a glass, once broken it can be fixed but there will always be cracks.”“Tình bạn mỏng manh như tấm kính, một khi đã vỡ thì có thể sửa nhưng sẽ luôn có vết nứt.”
“Friendship improves happiness, and abates misery, by doubling our joys, and dividing our grief.” – Marcus Tullius Cicero“Tình bạn gia tăng sự hạnh phúc và giảm bớt đau khổ, bằng cách nhân đôi niềm vui và chia đi nỗi đau của chúng ta.”
“Friendship is the only cement that will ever hold the world together.” – Woodrow Wilson“Tình bạn là chất liệu xi măng duy nhất sẽ gắn kết cả thế giới lại với nhau.)”
“Friendship is the purest love.”“Tình bạn là tình yêu thuần khiết nhất.”
“Friendship is the source of the greatest pleasures, and without friends even the most agreeable pursuits become tedious.” – Thomas Aquinas“Tình bạn là nguồn gốc của những niềm vui lớn nhất, và nếu không có bạn bè, ngay cả những ham muốn cám dỗ nhất cũng trở nên tẻ nhạt.”
“Friendship is the hardest thing in the world to explain. It’s not something you learn in school. But if you haven’t learned the meaning of friendship, you really haven’t learned anything.” – Muhammad Ali“Tình bạn là điều khó giải thích nhất trên thế giới này. Đó không phải là thứ bạn học ở trường. Nhưng nếu bạn không học được ý nghĩa của tình bạn, bạn thực sự không học được gì cả.”
“Men kick friendship around like a football, but it doesn’t seem to crack. Women treat it like glass and it goes to pieces.” – Anne Morrow Lindbergh“Đàn ông đá tình bạn xung quanh như một quả bóng, nhưng nó dường như không rạn nứt. Phụ nữ coi nó như thủy tinh và nó vẫn vỡ thành từng mảnh ”.
“One measure of friendship consists not in the number of things friends can discuss, but in the number of things they need no longer mention.” – Clifton Faidman“Một thước đo của tình bạn không bao gồm số lượng những điều bạn bè có thể bàn luận, mà là số lượng những điều họ không cần nhắc đến nữa.”
“Friendship marks a life even more deeply than love. Love risks degenerating into obsession, friendship is never anything but sharing.” – Ellie Weisel“Tình bạn để lại dấu ấn trong cuộc đời còn sâu sắc hơn cả tình yêu. Tình yêu có nguy cơ biến chất thành nỗi ám ảnh, tình bạn không bao giờ là thứ gì khác ngoài sự sẻ chia.”
“The real test of friendship is can you literally do nothing with the other person? Can you enjoy those moments of life that are utterly simple?” – Eugene Kennedy“Bài kiểm tra thực sự của tình bạn là bạn có thể ngồi yên với bạn của mình không? Bạn có thể tận hưởng những khoảnh khắc cuộc sống hoàn toàn bình dị đó không?”
“Wishing to be friends is quick work, but friendship is a slow ripening fruit.” – Aristotle“Mong muốn trở thành bạn bè thì rất nhanh chóng, nhưng tình bạn là một trái cây chín chậm”.

Xem thêm:

Thuần thục cách phát âm chữ U trong tiếng Anh với 5 phút

Nằm lòng 3 cách phát âm chữ y trong tiếng Anh giúp bạn dễ dàng giao tiếp

những câu nói tiếng Anh hay về Tình bạn ý nghĩa nhất
Tổng hợp những câu nói tiếng Anh hay về Tình bạn ý nghĩa nhất

Từ vựng liên quan

Bên cạnh những câu trích dẫn, những câu nói tiếng Anh hay về Tình bạn ý nghĩa nhất ở trên chúng ta cũng có thể học thêm nhiều từ vựng xung quanh chủ đề thú vị này. 

  • A childhood friend : Bạn thời thơ ấu
  • A circle of friends : Một nhóm bạn
  • Loving: thương mến, thương yêu
  • Courteous : lịch sự, nhã nhặn
  • Close friend: người bạn tốt
  • Special: đặc biệt
  • Thoughtful: hay trầm tư, sâu sắc, ân cần
  • Pen-friend: bạn qua thư
  • Chum: bạn thân, người chung phòng
  • Workmate: đồng nghiệp
  • Kind: tử tế, ân cần, tốt tính
  • Companion: bạn đồng hành, bầu bạn
  • Funny: hài hước
  • Gentle: hiền lành, dịu dàng
  • Considerate: ân cần, chu đáo
  • Generous: rộng lượng, hào phóng
  • Sweet: ngọt ngào
  • Roommate: bạn chung phòng, bạn cùng phòng
  • Confide: chia sẻ, tâm sự
  • Partner: cộng sự, đối tác
  • Welcoming: dễ chịu, thú vị
  • Helpful: hay giúp đỡ
  • Schoolmate: bạn cùng trường, bạn học
  • Forgiving: khoan dung, vị tha
  • Pleasant: vui vẻ, dễ thương
  • Unique: độc đáo, duy nhất
  • Tolerant: vị tha, dễ tha thứ
  • Mutual friend: người bạn chung (của hai người)
  • Soulmate: bạn tâm giao, tri kỉ
  • Make friends: kết bạn
  • Loyal: trung thành
  • Likeable: dễ thương, đáng yêu
  • Buddy (best buddy): Bạn (Bạn thân nhất – từ sử dụng dưới tiếng Anh Mỹ)
  • To go back years : Biết nhau nhiều năm
  • Similar: giống nhau
  • Mate: bạn
  • A mutual friend : Bạn chung (của bạn và bạn của bạn)
  • Teammate: đồng đội
  • Acquaintance: người quen
  • Courteous : lịch sự, nhã nhặn
  • Best friend: bạn thân nhất
  • Best mate: Bạn thân thiết nhất
  • Trust: lòng tin, sự tin tưởng
  • Caring: chu đáo
  • New friend: bạn mới
  • Penpal/epal : Bạn bạn bè qua thư từ
  • Dependable: reliable: đáng tin cậy

Những bài viết có lượt xem nhiều nhất:

NHẬP MÃ BSI5TR - GIẢM NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Phân biệt nhanh cách phát âm /ə/ và /ɜ:/ trong tiếng Anh

Chinh phục cách phát âm T trong tiếng Anh nhanh nhờ những mẹo này

Cấu trúc thường gặp

những câu nói tiếng Anh hay về Tình bạn ý nghĩa nhất
Cấu trúc thường gặp về những câu nói tiếng Anh hay về Tình bạn ý nghĩa nhất

Hẳn chủ đề tình bạn hay những câu nói tiếng Anh hay về Tình bạn ý nghĩa nhất cũng đã rất quen thuộc với bạn nhưng nói về nó bằng tiếng Anh như thế nào cho hay thì bạn cần tham khảo cấu trúc sau nhé.

  • Two peas in a pod: tương tự đến mức không thể phân biệt được, giống nhau như hai giọt nước

Ví dụ: Laura is my best mate, and sometimes people say we’re like two peas in a pod.

(Susie là bạn thân thiết nhất của mình, và thỉnh thoảng mọi người bảo chúng mình giống nhau như hai giọt nước

  • Cross someone’s path: gặp gỡ hoặc chạm trán ai đó.

Ví dụ: 

I transferred to a new school and crossed Mike’s path and we became friends.

(Tôi chuyển đến ngôi trường mới và tình cờ gặp gỡ Mike và thế là chúng tôi kết bạn với nhau.)

  • Build bridges: cải thiện mối quan hệ giữa những người rất khác biệt hoặc không thích nhau

Ví dụ: 

Jane and I quarreled and stopped being friends, but lately she’s been close and wants to build bridges with me again.

(Tôi và Jane cãi nhau và không làm bạn nữa nhưng dạo gần đây cô ấy tỏ ra thân thiết và muốn kết bạn lại với tôi.) 

  • A friend in need is a friend indeed: một người giúp đỡ lúc khó khăn là một người thực sự đáng tin cậy.

Ví dụ:

My mother told me to know how to choose friends: “a friend in need is a friend indeed.”

(Mẹ tôi dặn tôi phải biết chọn bạn : “người giúp đỡ mình lúc khó khăn nhất mới là bạn thật sự.”)

  • Make friends: kết bạn, làm quen, làm thân với ai đó

Ví dụ: 

I always want to make friends with people to expand relationships.

(Tôi luôn muốn kết bạn với mọi người để mở rộng mối quan hệ.)

  • Friends in high places: có bạn, có người quen là người có quyền thế

Ví dụ:

He keeps acting bossy in the company because he has friends in high places

(Anh ấy cứ hành xử hống hách trong công ty bởi vì anh ấy có chống lưng.)

  • At odds with someone: cãi nhau, giận dỗi với ai đó

Ví dụ:

Susie has been at odds with me for a month now and doesn’t talk to me anymore.

(Susie cãi nhau với tôi cả tháng nay và không nói chuyện với tôi nữa.)

  • Man’s best friend: chỉ động vật, thú cưng (thường là chó), ám chỉ người bạn thân thiết của con người

Ví dụ:

Dogs are truly man’s best friend, they never betray us.

(Những chú chó thật sự là người bạn tốt nhất của con người, chúng không bao giờ phản bội ta.)

Có thể bạn quan tâm:

Bật mí cách phát âm /t/ và /d/ trong tiếng Anh chắc chắn bạn sẽ cần

Bài viết trên đây là top những câu nói tiếng Anh hay về Tình bạn ý nghĩa nhất, ngoài ra chúng mình còn cung cấp thêm cho bạn từ vựng và cấu trúc hay gặp về chủ đề này. Bạn cũng có thể tham khảo thêm tại thư viện IELTS Speaking. Nhớ luyện tập thường xuyên để nâng cao khả năng tiếng Anh và tự tin trong giao tiếp hàng ngày bạn nhé!

Bình luận

Bình luận