Phòng Khám IELTS

Giải đáp hết mọi thắc mắc "Tại sao"
trong quá trình học IELTS.

Bài tập thì hiện tại hoàn thành với since và for

Bài tập thì hiện tại hoàn thành chia thành nhiều dạng bài tập khác nhau, được Bác Sĩ IELTS biên soạn lại phù hợp với các bạn học viên có nhu cầu làm bài tập thì hiện tại hoàn thành online. Đặc biệt, Bác Sĩ sẽ chú trọng đi sâu vào bài tập thì hiện tại hoàn thành với since và for – một trong những dạng thường gặp nhất. 

1. Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành Tiếng Anh 

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành trong Tiếng Anh được chia thành 3 dạng: Thể khẳng định, thể phủ định, thể nghi vấn. 

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành bạn cần nằm trước khi làm bài tập thì hiện tại hoàn thành với since và for
Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành
Thể khẳng định Thể phủ định Thể nghi vấn 
Chủ ngữ + have/has + V3 + Tân ngữ (O) 
Chủ ngữ + haven’t/hasn’t + V3 + Tân ngữ (O)
Chủ ngữ + have/has + not + V3 + Tân ngữ (O)(Từ để hỏi) + Chủ ngữ + have/has + Chủ ngữ + V3 + Tân ngữ (O)

Ví dụ 

  1. Thể khẳng định

He has lived in this village for more than 10 years. 

(Anh ấy đã sống ở ngôi làng này được hơn 10 năm). 

  1. Thể phủ định 

I have not met her since last year. 

(Tôi đã không gặp cô ấy kể từ năm ngoái)

NHẬP MÃ BSI5TR - GIẢM NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
  1. Thể nghi vấn

Yes – No questions: Has she phoned her boyfriend yet? 

(Cô ấy đã gọi điện cho bạn trai cô ấy hay chưa?) 

Wh – questions: How long have you lived here? 

(Bạn đã sống ở đây được bao nhiêu năm rồi?)

2. Bài tập về thì hiện tại hoàn thành có đáp án 

Bài tập về thì hiện tại hoàn thành được Bác sĩ IELTS chia ra làm bốn dạng chính sau đây: 

  • Bài tập thì hiện tại hoàn thành với since và for
  • Bài tập viết lại câu thì hiện tại hoàn thành có đáp án 
  • Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại hoàn thành 
  • Bài tập chia thì đúng của động từ ở thì hiện tại hoàn thành

2.1. Bài tập thì hiện tại hoàn thành với since và for 

Bài tập thì hiện tại hoàn thành với since và for kèm lời giải chi tiết
Bài tập thì hiện tại hoàn thành với since và for

Exercise 1: Fill in the blanks using since and for 

  1. I have been a teacher ………… a decade. 
  2. Bob has worked as a secretary ……….. he was a senior. 
  3. I have studied French ………….  2 months. 
  4. Mai Vy has drunk 5 bottles of milk tea …………… 6 pm. 
  5. She has been on a date with him ………………. 5 years. 
  6. I have known my mentor ………….. I met him at a conference. 
  7. They have traveled around the city ………… three days. 
  8. Michael has been in Spain ……….. April. 
  9. My father has drunk wine …………. three continuous days. 
  10. My students have played football …………. 3 hours. 
  11. I have learnt how to swim ………… I was a child. 
  12. They have improved their pratica skills ………… they attend the master talk class. 
  13. I have not had  a day – off …………….. 4 months. 
  14. Wars have been happening ………………… centuries. 
  15. I have moved to London ……………… 6 years. 
  16. My ability to remember has reduced ……………… the day I got into this accident. 
  17. She has not seen her favourite dress ………… last weekend. 

Bài viết liên quan

Bài tập thì quá khứ hoàn thành có đáp án

Exercise 2: Fill in the blanks with since and for 

STTSince / For Words 
1a very long time 
210 years
3a decade 
4three weeks 
5I visit the USA 
6my 18th birthday 
7I graduated 
8it started to snow 
9an hour 
10a year 
11February 
12this afternoon
13twenty years 
14I was a child 
1550 minutes 

Exercise 3: Write some example sentences using the words in exercise 2

  1. ………………………………………………………………………….
  2. ……………………………………………………………………………
  3. …………………………………………………………………………..
  4. ……………………………………………………………………………
  5. …………………………………………………………………………..
  6. …………………………………………………………………………..
  7. …………………………………………………………………………..
  8. …………………………………………………………………………..
  9. …………………………………………………………………………..
  10. …………………………………………………………………………..
  11. …………………………………………………………………………..
  12. …………………………………………………………………………..
  13. …………………………………………………………………………..
  14. …………………………………………………………………………..
  15. …………………………………………………………………………..

2.2. Bài tập viết lại câu thì hiện tại hoàn thành có đáp án 

Exercise 1: Rewrite these sentences 

  1. This is the first time he travelled to London. 

=> He has not ……………………………………………….

  1. She started working as a fashionista 2 months ago. 

=> She has ………………………………………………………..

  1. We began to contrast with each other when problems arose. 

=> We have ………………………………………………………

  1. The last time we met each other was 3 months ago. 

=> We have not ……………………………………………………..

  1. I last changed my hair colour when I went to my best friend’s birthday party. 

=> I have not ……………………………………………………………….

  1. It is a long time since we last cooperated with each other.

=> We have not ……………………………………………………………….

  1. When did you buy it?

=> How hong ……………………………………………………………

  1. This is the first time I tasted such a spicy dish. 

=> I have not ……………………………………………………………

  1. I have not seen her for 10 days. 

=> The last …………………………………………………………………..

  1. I have not gone out since last week.

=> It ………………………………………………………………………..

Exercise 2: Complete the sentences using given words. 

  1. She / not / meet / her father / 3 months. 

………………………………………………………………….

  1. Bob / learn / how to swim / a child. 

………………………………………………………………………

  1. Lan / receive / a scholarship / 3 months. 

……………………………………………………………………………

  1. I / not / hear / any information about him / the last time we met. 

……………………………………………………………………………….

  1. She / not / contact / me / last weekend. 

………………………………………………………………………………….

  1. I / wait / her / 2 hours. 

…………………………………………………………………………………….

  1. The contract / valid / the day we signed. 

………………………………………………………………………………………..

  1. She / move / France / 6 months. 

……………………………………………………………………………………

  1. She / work as / talent for this entertainment company / 3 years. 

………………………………………………………………………………………….

  1. How long / the last time / we talk? 

……………………………………………………………………………………….

2.3. Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại hoàn thành 

Exercise: Choose the correct answers 

  1. How long ………… the life skills training course? 

A. have you joined in

B. did you joined in

C. are you join in

D. has you joined in

2. ………………………… in London before? 

A. Have you ever worked
B. Did you work 
C. Has you worked
D. Do you work 

3. That is the best presentation I have ever ……………………..

A. saw
B. seen
C. see
D. is see 

4. He is the most meticulous teammate ………………….

A. I had met 
B. I have met 
C. I have ever met 
D. B & C are correct 

5. I …………….. him since our last day at school. 

A. has not phoned 
B. was phoned 
C. have not phoned 
D. was phoning 

6. The commitment we …………. has ………………for 3 years.

A. made – validated
B. make – validated
C. made – been validated 
D. All of the answers are correct

7. How many matches ……………….. so far in this season? 

A. did your team won
B. had your team won
C. have your team won 
D. will your team won 

8. ……….. your homework yet? 

A. Have you finished 
B. Did you finished 
C. Will you finished
D. Having you been finished

9. I …………………. Peter since last Tuesday. 

A. have not met 
B. meet 
C. had not met 
D. use to meet

10. Phuong Anh ……………. two laptops this year.

A. has already purchased 
B. had already purchased 
C. purchased 
D. was purchasing 

2.4. Bài tập chia thì đúng của động từ ở thì hiện tại hoàn thành

Exercise: Fill in the blanks with the correct forms of verbs in brackets

  1. We …….. to do our group presentation since yesterday (start)
  2. How long ………………. working here? (be)
  3. The ……… the farm for two weeks. (visit) 
  4. The children ………….. DaLat with their family since last week. (go) 
  5. I ………… Peter since I ……………. yesterday. (not see – arrive)
  6. We have ………. another city for 3 months. (move)
  7. …………. anyone ………. you yet ? (inform) 
  8. Vietnam ……………. since 1945. (independent)
  9. It has been three years since she …………. Abroad. (study)
  10. Things ………….. a lot since the last time we met. (change)

Đáp án 

2.1. Bài tập thì hiện tại hoàn thành với since và for 

Exercise 1: Fill in the blanks using since and for 

1. for 2. since 3. for 4. since 

5. for 6. since 7. For 8. since

9. for 10. For 11. since 12. since 

13. for 14. for 15. for 16. since 17. since 

Exercise 2: Fill in the blanks with since and for 

STTSince / For Words 
1For a very long time 
2For 10 years
3For a decade 
4For three weeks 
5Since I visit the USA 
6Since my 18th birthday 
7Since I graduated 
8Since it started to snow 
9Foran hour 
10For a year 
11Since February 
12Sincethis afternoon
13For twenty years 
14SinceI was a child 
15For50 minutes 

Exercise 3: Write some example sentences using the words in exercise 2 

(Đáp án gợi ý) 

  1. We have not seen each other for a very long time. 
  2. My parents have been married for 10 years. 
  3. She has learned English for a decade. 
  4. Mai has not gone to school for three weeks. 
  5. I have met my girlfriend since I visited the USA. 
  6. I have been allowed to drive motorbikes since my 18th birthday. 
  7. I have worked as a marketing manager for ABC company since I graduated. 
  8. We have stayed at home since it started to snow. 
  9. She has waited here for an hour. 
  10. She has changed her harmful lifestyle to a healthier one for a year.
  11. I have officially become a student at RMIT University since February. 
  12. She has slept since this afternoon. 
  13. You have lived with your parents for twenty years. 
  14. I have learned how to play badminton since I was a child.
  15. She has advised her sister to break up with her boyfriend for 50 minutes. 

2.2. Bài tập viết lại câu thì hiện tại hoàn thành có đáp án 

Exercise 1: Rewrite these sentences 

1. He has not travelled to London before. 

2. She has started working as a fashionista for 2 months 

3. We have contrasted with each other since problems arose. 

4. We have not met each other for 3 months. 

5. I have not changed my hair colour since I went to my best friend’s birthday party. 

6. We have not cooperated with each other for a long time.

7. How long have you bought it? 

8. I have not tasted such a spicy dish. 

9. The last time I saw her was 10 days ago. 

10. It has been a week since the last time I went out. 

Exercise 2: Complete the sentences using given words. 

1. She has not met her father for 3 months. 

2. Bob has learned how to swim since he was a child. 

3. Lan has received a scholarship for 3 months.

4. I have not heard any information about him since the last time we met. 

5. She has not contacted me since last weekend. 

6. I have waited for 2 hours. 

7. The contract has been valid since the day we signed. 

8. She has moved to France for 6 months. 

9. She has worked as a talent for this entertainment company for 3 years. 

10. How long has it been since the last time we talked? 

2.3. Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại hoàn thành 

Exercise: Choose the correct answers 

1. A – have you joined in 

2. A  – Have you ever worked? 

3. B – seen 

4. D – B & C are correct 

5. A – has not phoned 

6. C – made – been validated 

7. C – have your team won 

8. A – Have you finished

9. A – have not met 

10. A – has already purchased 

2.4. Bài tập chia thì đúng của động từ ở thì hiện tại hoàn thành

Exercise: Fill in the blanks with the correct forms of verbs in brackets

1. have started 

2. have you been

3. have not visited 

4. have gone 

5. have not seen – arrived 

6. moved 

7. Have anyone informed 

8. has been independent

9. studied 

10. have changed 

3. Lời kết 

Vậy là Bác sĩ IELTS đã cung cấp đến bạn tất tần tật mọi dạng bài tập thường gặp của thì hiện tại hoàn thành với đủ các trình độ từ cơ bản đến nâng cao. Hy vọng sau khi đã hoàn tất mọi bài tập, bạn đã có thể tự tin làm chủ cấu trúc ngữ pháp này