Phòng Khám IELTS

Giải đáp hết mọi thắc mắc "Tại sao"
trong quá trình học IELTS.

Bài tập về thì tương lai đơn trong tiếng Anh có đáp án chi tiết

Bài tập về thì tương lai đơn là chủ điểm ngữ pháp được đánh giá là khá phức tạp có nhiều cách dùng khác nhau và dễ lẫn lộn với các thì khác. Để hiểu chi tiết về phần này, cùng Bác sĩ IELTS luyện bài tập thì tương lai đơn dưới đây.

bài tập về thì tương lai đơn
Bài tập về thì tương lai đơn

Tóm tắt lại kiến thức thì tương lai đơn

Dưới đây là các cấu trúc cơ bản của thì tương lai đơn, để hiểu rõ hơn, hãy tìm hiểu phần giải thích chi tiết về công thức của thì tương lai đơn trong thư viện IELTS của chúng tôi.

Các cấu trúc của thì tương lai đơn

Câu khẳng định:

S + will/ shall + V-inf

Câu phủ định:

S + will/ shall + not + V-inf

NHẬP MÃ BSI5TR - GIẢM NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Câu nghi vấn:

Will/ shall + S + V-inf?

=> Yes, S + will

=> No, S + will + not

Chú ý: will not = won’t

Cách dùng thì tương lai đơn

Thì tương lai đơn có các cách dùng cơ bản như sau:

  • Thì tương lai đơn thường dùng để diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai. 
  • Thì tương lai đơn được sử dụng để diễn đạt ý kiến, đưa ra 1 lời hứa hoặc một quyết định ngay lúc nói.
  • Thì tương lai đơn được sử dụng để đưa ra một lời đề nghị, yêu cầu hoặc 1 lời mời với người khác.
  • Thì tương lai đơn trong câu điều kiện loại I
Cách dùng thì tương lai đơn
Cách dùng thì tương lai đơn

Các dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn

  • Dấu hiệu 1: Có trạng từ chỉ thời gian

– “In” + thời gian: in 3 minutes, in 2 weeks

– Next day/ week/ month/ year

– Soon

– Tomorrow

  • Dấu hiệu 2: Có những động từ thể hiện quan điểm 

– Think/ believe/ assume/ suppose

– Promise

– Hope, expect

  • Dấu hiệu 3: Có những trạng từ thể hiện quan điểm 

– Perhaps, probably, maybe: có lẽ

Bài tập về thì tương lai đơn

Dưới đây là tổng hợp các bài tập về thì tương lai đơn có đáp án chi tiết nhất để bạn dễ dàng ôn tập, nắm vững kiến thức về chủ đề này.

bài tập về thì tương lai đơn
Bài tập về thì tương lai đơn

Bài tập 1: Bài tập trắc nghiệm thì tương lai đơn

1. My father ________ (work) in the factory all day long tomorrow.

A. works

B. worked

C. working

D. will work 

2. I can’t come to the prom at 9 p.m tomorrow because I ________ (study) English at that time.

A. am going to study

B. will study

C. be able to study

D. am studying

3. He promise he ________ finish the project by 6 p.m

A. will finish

B. shall finish

C. finished

D. finishes

4. Because of the cold weather, we ________ (go) out tonight. 

A. can go

B. shall go

C. will go

D. won’t go

5. Don’t be worried, we ________ (arrive) home soon.

A. will arrive

B. can arrive

C. arrive

D. arrived

Bài tập 2: Bài tập thì tương lai đơn và tương lai gần

Hoàn thành những cuộc hội thoại sau đây bằng cách điền “will” hoặc “tobe going to” vào chỗ trống

1. A: We don’t have any bread.

B: I know. I …………….. get some from the shop.

2. A: We don’t have any bread.

B: Really? I …………….. get some from the shop then.

3. A: Why do you need to borrow my suitcase?

B: I …………….. visit my mother in Scotland next month.

4. A: I’m really cold.

B: I …………….. turn the heating on.

5. A: Are you going to John’s party tonight?

B: Yes. Are you going too? I …………….. give you a lift.

6. A: What are your plans after you leave university?

B: I …………….. work in a hospital in Africa. I leave on the 28th

7. (The phone rings)

A: I …………….. get it!

8. A: Are you ready to order?

B: I can’t decide … Okay, I …………….. have the steak, please.

9. A: Are you busy tonight? Would you like to have coffee?

B: Sorry. I …………….. go to the library. I’ve been planning to study

all day.

10. A: Why are you carrying a hammer?

B: I …………….. put up some pictures.

Bài tập phân biệt thì tương lai đơn và tương lai gần
Bài tập phân biệt thì tương lai đơn và tương lai gần

Bài tập 3: Hoàn thành đoạn văn sau bằng cách chia động từ để điền vào chỗ trống

Tomorrow, students …………… (assemble) in the school playground at 08:00 am, to go to Heritage Village.  They …………… (have) their school picnic.  The bus …………… (arrive) at 08:30 am, sharp.  We …………… (reach) the Heritage Village at around 10:30 am.  On reaching, students …………… (go) around to see various displays.  The staff at the spot …………… (welcome) the students with flowers and sented perfumes.  They …………… (offer) the students snacks.  After they eat their snacks, children …………… (play) in the park.  Around 01:00 pm, all students …………… (assemble) for lunch.  They …………… (sit) in a circle and …………… (sing) songs.  At around 04:00 pm, students …………… (gather) near the bus.  They ……………  (board) the bus in a queue.  At around 06:00 pm, they …………… (reach) school.  Their parents …………… (pick) them up from the school.

Bài tập 4: Viết thành câu hoàn chỉnh dựa vào những từ gợi ý:

1. She/ hope/ that/ Mary/ come/ party/ tonight.

………………………………………………………………………………

2. I/ finish/ my report/ 2 days.

………………………………………………………………………………

3. If/ you/ not/ study/ hard/ ,/ you/ not/ pass/ final/ exam

………………………………………………………………………………

4. You/ look/ tired/ ,/ so/ I/ bring/ you/ something/ eat.

………………………………………………………………………………

5. you/ please/ give/ me/ lift/ station ?

………………………………………………………………………………

Đáp án bài tập về thì tương lai đơn

Bài tập 1:

1. D

2. B

3. A

4. C

5. A

Bài tập 2: 

1. I’m going to

2. I’ll

3. I’m going to

4. I’ll

5. I’ll

6. I’m going to

7. I’ll

8. I’ll

9. I’m going to

10. I’m going to

Bài tập 3:

1. will assemble

2. will have

3. will arrive

4. will reach

5. will go

6. will welcome

7. will offer

8. will play

9. will assemble

10. will sit

11. will sing

12. will gather

13. will board

14. will reach

15. will pick

Bài tập 4:

1. She hopes that Mary will come to the party tonight.

(Cô ấy hy vọng Mary sẽ đến buổi tiệc tối nay).

2. I will/ I’ll finish my report in 2 days.

(Tôi sẽ hoàn thành bản báo cáo của mình trong 2 ngày nữa.)

3. If you don’t study hard, you will not/won’t pass the final exam.

(Nếu bạn không học chăm chỉ thì bạn sẽ không qua được kì thi cuối kỳ.)

4. You look tired, so I will/I’ll bring you something to eat.

(Trông bạn đói quá, tôi sẽ mang cho bạn thứ gì đó để ăn.)

5. Will you please give me a lift to the station?

(Anh có thể cho tôi đi nhờ đến nhà ga được không?)

Bài viết cùng chủ đề

Bài tập thì hiện tại hoàn thành với since và for

Phần kết

Bài tập về thì tương lai đơn đã được chúng tôi tổng hợp qua bài viết trên là hầu như toàn bộ các dạng bài tập thường gặp. Hy vọng kiến thức chúng tôi chia sẻ sẽ giúp bạn tiến bộ hơn trong việc học tiếng Anh. Hãy truy cập Bác sĩ IELTS để tìm hiểu thêm nhiều kiến thức bổ ích nữa nhé.