Phòng Khám IELTS

Giải đáp hết mọi thắc mắc "Tại sao"
trong quá trình học IELTS.

Bài tập so sánh hơn của tính từ ngắn kèm lời giải chi tiết

Bài tập so sánh hơn của tính từ ngắn được Bác Sĩ IELTS biên soạn dựa trên những lý thuyết bạn đã được học về công thức so sánh hơn nhằm củng cố thêm kiến thức với nhiều dạng bài tập khác nhau. Từ đó, giúp học viên hiểu hơn về kiểu câu này, linh hoạt áp dụng trong nhiều bài viết hoặc trong các tình huống giao tiếp đời thường. 

Củng cố lý thuyết về so sánh hơn của tính từ ngắn 

Bài tập so sánh hơn của tính từ ngắn
Bài tập so sánh hơn của tính từ ngắn

Tính từ ngắn là tính từ có 1 âm tiết, khi chuyển từ tính từ ban đầu sang tính từ so sánh ta thêm “er” vào cuối,  tuy nhiên, vẫn có một số trường hợp ngoại lệ. Ví dụ:

  • healthy => healthier 
  • lucky => luckier 
  • lovely => lovelier 

Cấu trúc câu so sánh hơn với tính từ ngắn 

S1 + be + Adj – er + than + S2S1 + be + Adj – er + than + O/N/Pronoun

Bài tập so sánh hơn của tính từ ngắn

bai tap so sanh hon cua tinh tu ngan
Bài tập so sánh hơn của tính từ ngắn

Bạn cũng có thể tham khảo thêm các dạng bài tập về so sánh hơn khác mà Bác sĩ IELTS đã tổng hợp.

Bài tập về so sánh hơn với tính từ ngắn theo hình thức trắc nghiệm 

Exercise 1: Choose the correct answer. 

  1. Anna is (much) ……………….. careful than Mike.

A. more B. the most C. much D. as

2. Your office is (far) ……………………….. than mine. 

NHẬP MÃ BSI5TR - GIẢM NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

A. farther B. more far C. farer D. futher 

3. A bicycle is (slow) …………………. a motorbike. 

A. slowest B. more slow C. more slower D. slower 

4. She sings (bad) ………………….. than Ho Ngoc Ha. 

A. worse B. bad C. the worst D. badly 

5. The city centre (noisy) ………………….. than the countryside. 

A. more noisier B. noisy C. noisily D. noisier 

6. My mother is (old) ……………….. than me.

A. old B. older C. the old D. the oldest 

7. The US has a (young) …………………. population than Japan. 

A. Young B. Younger C. The youngest D. Youngest

8. Today I worked (hard) ………………….. than yesterday. 

A. hard B. the hardest C. harder D. hardest

9. My phone is (cheap) …………………. than hers. 

A. cheaper B. the most cheap C. more cheap D. cheapest 

10. My sister dances (good) …………………. than me.

A. better B. well C. the most better D. the more good

11. This new room is (narrow) ……………….. than my old room.

A. narrows B. narrower C. the more narrower D. narrowest 

12. Today is (cold) ……………… than yesterday.

A. colder B. coldest C. the colder D. the more cold. 

Exercise 2: Choose the correct answers 

  1. She is not allowed to stay here (longer/more longer) ………………… than an hour. 
  2. Candy tastes (sweeter/more sweeter) …………………… than lemon. 
  3. He runs (fast/faster) ………….. than all of the students.
  4. Hamburgers are (good/better) ……………… than hot dogs. 
  5. Your room looks (clean/cleaner) ……………… after being tidied. 
  6. Which planet is (closet/closer) …………… to the Sun than the Earth?
  7. Summer is (hot/hotter) ……………. than winter. 
  8. Africa is (poor/poorer) ………………… than the United States. 
  9. My mother is (funny/funnier) ………………. than your mother.
  10. Who is the (nice/nicer) …………….. people, Lan or Mai?
  11. Your girlfriend (short/shorter) ……………. than you. 
  12. She is (pretty/prettier) …………………. than her best friend. 

Bài tập so sánh hơn tính từ ngắn theo hình thức tự luận 

Exercise 1: Choose the word given to fill in the blank

FunLargeStrongWeakNiceFar
CloseFatHardThickSoftHappy
Clean HighWarmUglyPoorRich
  1. She is always ………………. to other people than her younger sister. 
  2. A gymer is ………………….. than normal people.
  3. You can not assume that girls are always …………….. than boys.
  4. Silk is ………………… than rock. 
  5. Your room after tidying looks ……………. than before. 
  6. The weather in autumn is ………….. than in summer. 
  7. The temperature in Sapa is …………….. than in Da Lat.
  8. He has 10 millions in the bank account. He is ……………. than me. 
  9. Tung can not earn at least 3 millions per month. Tung is ……………. than his boss.
  10. Tomorrow she will feel ……………. than today. 
  11. Which is …………… to your house, a grocery store or a new restaurant?
  12. She has to ride for 20 kilometres from her house to the office. Her destination is ……………… than your destination.
  13. She believes that this moment is ……………… than the other moment. 
  14. An aeroplane is …………………. than a bicycle. 
  15. A duck is ………………. than a swan. 
  16. He is the only overweight person in the class, so he is ………….. than other students. 
  17.  I work ………………… than in the past to improve my monthly income. 
  18. Your book has 300 pages while mine has 100 pages. Your book is ………….. than mine.

Exercise 2: Complete the table 

Words Comparative words
1Big
2Large
3Cheap
4Lucky
5Lovely
6Strong
7Weak
8Hard
9Fast
10Warm
11Cool
12Old
13Young
14Happy
15Smart
16Thin
17Fat
18Nice
19Clean

Exercise 3: Rewrite these sentences using short adjectives. 

  1. Her apartment is 300m2 while my apartment is 100m2. (wide)

……………………………………………………………………………………………

  1. He can do all the Maths exercises while Mai always needs someone to help her. (Smart)

……………………………………………………………………………………………………………

  1. She is the thinnest girl in her class. (thin)

……………………………………………………………………………………………………….

  1. She says that she can play video games all day but she can not study all day. (funny)

In her opinion, playing video games……………………………………………………..

  1. She often gets sick while her husband hardly ever gets sick. (weak)

Her physical condition is ……………………………………………………………………………..

  1. Mai Lan is the oldest person in the club (old).

No one ………………………………………………………………………………….

  1. Her monthly income is $50, and her boyfriend’s monthly income is one third of hers.(high)

……………………………………………………………………………………………..

  1. Thu Thiem bridge is shorter than Phu My Bridge (long)

……………………………………………………………………………………………

  1. She always drives carefully while her brothers drive over the speed limit. (Slow)

………………………………………………………………………………………….

  1. While Lan treats other people nicely, her sisters often treat others rudely. (nice)

……………………………………………………………………………………………….

  1. I buy it because it is the cheapest one on the shelf (cheap).

……………………………………………………………………………………………………

Exercise 4: Complete the sentences using given words. 

  1. Doing exercises / healthy / staying in bed all day. 

………………………………………………………………………………………….

  1. Many people assume that young people / smart / old people.

……………………………………………………………………………………………

  1. Good students / receive / high scores / lazy students. 

…………………………………………………………………………………………..

  1. Medium size / big / small size. 

……………………………………………………………………………………………

  1. Her father / strong / her. 

……………………………………………………………………………………………..

  1. A motorbike / fast / a bicycle. 

……………………………………………………………………………………………..

  1. The atmosphere inside the classroom / quiet / in a club.

………………………………………………………………………………………….

  1. She feels / good / yesterday. 

…………………………………………………………………………………………

  1. The results at this time / bad / the previous one. 

…………………………………………………………………………………………..

  1. Your house / closer / the shop / mine.

…………………………………………………………………………………………..

Đáp án bài tập so sánh hơn của tính từ ngắn 

Bài tập về so sánh hơn với tính từ ngắn theo hình thức trắc nghiệm 

Exercise 1: Choose the correct answer. 

1. A – more 

2. A – farther 

3. D – slower

4. A – worse 

5. D – noisier 

6. B – older

7. B – younger 

8. C – harder 

9.  A – cheaper 

10. A – better 

11. B – narrower 

12. A – colder 

Exercise 2: Choose the correct answers 

1. longer 

2. sweeter 

3. faster 

4. better 

5. cleaner 

6. closer 

7. hotter 

8. poorer 

9. funnier 

10. nicer

11. shorter 

12. prettier 

Bài tập so sánh hơn tính từ ngắn theo hình thức tự luận 

Exercise 1: Choose the word given to fill in the blank

1. nicer 

2. stronger 

3. weaker 

4. softer 

5. cleaner 

6. warmer 

7.  higher 

8. richer 

9. poorer 

10. happier 

11. closer 

12. farther 

13. funnier 

14. larger 

15. uglier 

16.fatter 

17. harder 

18. thicker 

Exercise 2: Complete the table 

Words Comparative words
1BigBigger 
2LargeLarger 
3CheapCheaper 
4LuckyLuckier
5LovelyLovelier
6StrongStronger
7WeakWeaker
8HardHarder
9FastFaster
10WarmWarmer
11CoolCooler
12OldOlder
13YoungYounger
14HappyHappier
15SmartSmarter 
16ThinThinner
17FatFatter
18NiceNicer
19CleanCleaner

Exercise 3: Rewrite these sentences using short adjectives. 

1. Her apartment is wider than mine. 

2. He is smarter than Mai. 

3. No one in her class is thinner than her. 

4. In her opinion, playing video games all day is funnier than studying all day. 

5. Her physical condition is weaker than her husband’s. 

6. No one in the club is older than Mai Lan. 

7. Her monthly income is higher than her boyfriend. 

8. Phu My Bridge is longer than Thu Thiem Bridge. 

9. She always drives slower than her brothers. 

10. Lan treats other people nicer than her sisters. 

11. No one on the shelf is cheaper than the one I buy. 

Exercise 4: Complete the sentences using given words. 

1. Doing exercises is healthier than staying in bed all day. 

2. Many people assume that young people are smarter than old people. 

3. Good students receive higher scores than lazy students. 

4. Medium size is bigger than small size. 

5. Her father is stronger than her. 

6. A motorbike is faster than a bicycle. 

7. The atmosphere inside the classroom is quieter than in a club. 

8. She feels better than yesterday. 

9. The results at this time are worse than the previous one. 

10. Your house is closer to the shop than mine. 

Lời kết 

Trên đây là tất tần tật các dạng bài tập so sánh hơn với tính từ ngắn thông dụng nhất trong Tiếng Anh, được Bác sĩ IELTS biên soạn lại sát với lý thuyết nhất, giúp học viên dễ dàng củng cố kiến thức hơn. Trong quá trình giải bài tập, nếu có bất kỳ thắc mắc gì, đừng ngần ngại liên hệ bác sĩ IELTS bạn nhé!