Phòng Khám IELTS

Giải đáp hết mọi thắc mắc "Tại sao"
trong quá trình học IELTS.

Bài tập về so sánh hơn thường gặp nhất trong Tiếng Anh

Ở bài viết trước, bác sĩ IELTS đã cung cấp đến bạn trọn bộ kiến thức câu so sánh hơn bao gồm cấu trúc, cách dùng và một số trường hợp đặc biệt cần nắm vững. Tuy nhiên, để có thể sử dụng thông thạo công thức so sánh hơn ở nhiều tình huống khác nhau, các bạn học viên tài năng hãy cùng Bác Sĩ luyện tập thông qua các dạng bài tập về so sánh hơn sau đây nhé!

Các dạng bài tập về so sánh hơn thường gặp

Các dạng bài tập so sánh hơn được Bác Sĩ IELTS biên soạn sát với lý thuyết, có sự phân chia cấp độ bài tập và đặc biệt, có đầy đủ các dạng bài tập câu so sánh hơn thường gặp trong Tiếng Anh. Bài tập được sắp xếp theo trình tự từ dễ đến khó, từ căn bản đến nâng cao, với cấp độ đầu tiên chỉ tương đương bài tập so sánh hơn lớp 6. 

Một số dạng bài tập câu so sánh hơn sẽ được thêm vào trong thư viện bài tập của Bác Sĩ IELTS:

  • Bài tập trắc nghiệm so sánh hơn
  • Bài tập viết lại câu so sánh hơn 
  • Bài tập sắp xếp các từ có nghĩa thành câu so sánh hơn hoàn chỉnh
  • Bài tập lựa chọn đâu là tính từ/trạng từ so sánh hơn 
  • Bài tập so sánh hơn của tính từ ngắn

….. và các bài tập khác chúng tôi sẽ luôn tiếp tục cập nhật đến học viên. 

Bài tập về so sánh hơn
Bài tập về so sánh hơn

Bài tập trắc nghiệm so sánh hơn 

Exercise 1: Choose the correct answer

  1. A villa is (bigger/more big) …………. than a flat. 
  2. An elephant is (heavier/more heavy) ………. than a rabbit. 
  3. Lan is (weak/weaker) ……………… than Hoang. 
  4. A gymer is (strong/stronger) ………. than normal people. 
  5. A mobile phone is (small/smaller) …….. than an iPad. 
  6. The queen is (pretty/more pretty/prettier) …………… than her best friend. 
  7. Thao is (ugly/uglier) …………… than Lan. 
  8. Minions is (interesting/more interesting/interested) ………… than Conan.
  9. Playing soccer is (more excited/more exciting) ……….. than watching movies. 
  10. Silk is (soft/softer) ……….. than rock. 
  11. The atmosphere in the countryside is (more peaceful/less peaceful) ………… than in the city center. 
  12. Attaining an A score is (gooder/better) ………. than a B score. 
  13. Ignoring breakfast regularly is (worse/bad) ………… for your health than having breakfast every day.
  14. Hanging out with friends is (enjoyable/more enjoyable) ………. than staying at home all day. 
  15. Tung drives (fast/faster/more fast) ………………. than me. 
  16. She feels (happier/more happy) ……………….. with this new job than the old one. 
  17. The new King and Queen of this year are (beauty/more beautiful) ………… than the previous one. 
  18. The weather in the summer is (hot/more hot/hotter/less hot) ………………… than in the winter. 
  19. The distance between my house to school is (far/further) …………. than your house to school. 
  20. The grocery store is (closer/more close) …………….. from my house than the bookstore. 

Exercise 2: Choose the correct answer 

  1. This colorful picture looks (attractive) ………… than the black and white one.

A. attractive B. more attractive C. attractiveness D. attractiver 

2. In any situation, Lan always be (optimistic) ………. than Tung. 

A. more optimistic B. optimistic C. pessimistic D. optimist

NHẬP MÃ BSI5TR - GIẢM NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

3. The argument presented by Lan (persuasive) …………. than yours. 

A. more persuasive B. persuasive C. persuasiver D. most persuasive

4. Spending your holiday in Nha Trang is (joyful) ……… than in Vung Tau.

A. joyful B. more joyful C. the most joyful D. joyfuller

5. Lan looks (confident) ………….. than Thao in this challenge. 

A. confident B. confidenter C. more confident D. most confident 

6. You did not wear a raincoat so you are (wet) ………. than your son.

A. wetter B. more wet C. wet D. the most wet 

7. Solving the problems is (urgent) …………… than blaming each other. 

A. more urgent B.  urgent C. the most urgent D. urgents

8. A desktop computer is (large) ………… than a laptop. 

A. larger B. more large C. largely D. the most largest one 

9. Lan had arrived at 8:00 and Mai arrived an hour after.

A. Lan arrived later than Mai.

B. Mai arrived later than Lan.

C. Lan arrived earlier than Mai. 

D. B & C are correct. 

10. This ancient watch is (old) ……….. than an Apple watch. 

A. older B. more older C. olderly D. old 

11. The AZ version is (new) ……….. than the AU version. 

A. newer B. new C. newest D. more new 

12. The weather in DaLat is (cool) ……….. than Vung Tau. 

A. cooler B. more cool C. cool D. All the answers are correct 

13. Rabbit moves (slow) ………….. than a leopard. 

A. slower B. slowly C. slow D. A & C are correct. 

14. Children usually do (crazy) ……….. things than adults. 

A. more crazy B. crazier C. more crazier D. most crazy 

15. Lan can make friends with all of the students but Mai hates to do it. A

A. Lan is more friendly than Mai 

B. Lan is friendlier than Mai. 

C. Lan is the most friendliest than Mai. 

D. A & B are correct. 

16. The ruler is (long) ………. an eraser. 

A. longer B. longs C. more longer D. longest 

17. She is (short) ………….. than her boyfriend. 

A. shorter B. short C. more short D. All the answer are correct 

18. Never assume that boys are (intelligent) ………. than girls. 

A. intelligenter B. more intelligent C. intelligent D. the most intelligent 

Bài tập viết lại câu so sánh hơn 

Bài tập về so sánh hơn
Bài tập về so sánh hơn

Exercise 1: Complete the sentences using given words below. 

  1. iPhone / expensive / Oppo. 

…………………………………………………………………..

  1. Juice / cheap / wine. 

……………………………………………………………………..

  1. Bill Gates / rich / me. 

………………………………………………………………………

  1. The weather in Ho Chi Minh City / warm / Ha Noi.

………………………………………………………………………

  1. Laptop / portable / desktop computer.

……………………………………………………………………….

  1. The final assignment / important / the midterm assignment. 

………………………………………………………………………………

  1. The percentage of undergraduate students / high / postgraduate students. 

……………………………………………………………………………………….

  1. Lan / always / follow the progress / careful / Tung. 

…………………………………………………………………………………………..

  1. Learning English / easy / learning French. 

…………………………………………………………………………………………….

  1. Traditional dictionary / helpful / online dictionary. 

…………………………………………………………………………………………….

  1. Physics / difficult / English

…………………………………………………………………………………………….

  1. Cars / safe / motorbikes. 

……………………………………………………………………………………………..

  1. Fixed income / always / stable / freelance income.

…………………………………………………………………………………………………

  1. Using an air conditioner / comfortable / a fan. 

………………………………………………………………………………………………..

  1. A pig / fat / bird. 

…………………………………………………………………………………………………

  1. Thao / thin / Mai. 

…………………………………………………………………………………………………..

  1. A giraffe / tall /  a cat. 

………………………………………………………………………………………………

  1. Teenagers / young / adults. 

…………………………………………………………………………………………….

  1. Leaders / experienced / interns.

………………………………………………………………………………………..

Exercise 2: Rewrite the sentences using words in brackets. 

  1. Lan got 8.5 in the final exam while Thao got 7.5 (high)

…………………………………………………………………………………….

  1. You were born in 2001 and your younger sister was born 2 years after. (old)

………………………………………………………………………………………….

  1. He had arrived at the bus station before his girlfriend arrived. (early)

…………………………………………………………………………………………….

  1. Your Intelligent quotient (IQ) is 160. The Intelligent quotient of Lan is 138. (smart)

………………………………………………………………………………………………..

  1. You are living in a villa while your friend is living in an apartment. (large) 

Your house ………………………………………………………………………………….

  1. Vegetables contain more fiber than fried chicken. (healthy)

………………………………………………………………………………………………….

  1. Her comic book has 50 pages while her reference book has 300 pages (thick)

…………………………………………………………………………………………………..

  1. She has been working in this field for more than 7 years while you are a newbie. (experienced)

…………………………………………………………………………………………………..

  1. Your hair is longer than Annie. (short)

…………………………………………………………………………………….

  1. Everyone must arrive before the teacher comes in. (early)

…………………………………………………………………………………….

  1. You always study for 3 hours and then spend 12 hours playing video games. (much)

……………………………………………………………………………………………………..

Bài tập câu so sánh hơn của trạng từ 

Bài tập so sánh hơn của trạng từ
Bài tập so sánh hơn của trạng từ

Write the correct forms of verbs in brackets. 

  1. He arrived ___________________ than expected. (early) 
  2. We walked ___________________ than the rest of the people. (slowly) 
  3. They visited us ___________________ at midnight. (late) 
  4. The group of students talked ___________________ than the other guests. (loudly)
  5. He hit his arm ___________________ than before. (hard)
  6. Jim threw the ball ___________________ than Peter. (far) 
  7. Our presentation is ___________________ than the other students. (well) 
  8. The new professor explains the theory ___________________ than our old lecturer. (badly) 
  9. The new cashier checked the order ___________________ than the old cashier. (carefully)

Đáp án chi tiết 

Bài tập trắc nghiệm so sánh hơn 

Exercise 1: Choose the correct answer

1. bigger 

2. heavier

3. weaker 

4. stronger 

5. smaller 

6. prettier 

7. uglier 

8. more interesting 

9. more exciting 

10. softer 

11. more peaceful 

12. better 

13. worse 

14. more enjoyable 

15. faster 

16. happier 

17. more beautiful 

18. hotter 

19. further 

20. closer 

Exercise 2: Choose the correct answer 

1. B – more attractive 

2. C – more optimistic 

3. A – more persuasive 

4. B – more joyful 

5. C – more confident 

6. A – wetter 

7. A – more urgent 

8. A – larger 

9. D – B & C are correct 

10. A – older 

11. A – newer 

12. A – cooler 

13. A – slower 

14. B – crazier 

15. D – A & B are correct 

16. A – longer 

17. A – shorter 

18. B – more intelligent 

Bài tập viết lại câu so sánh hơn 

Exercise 1: Complete the sentences using given words below. 

1. An iPhone is more expensive than an Oppo. 

2. Juice is cheaper than wine. 

3. Bill Gates is richer than me. 

4. The weather in Ho Chi Minh City is warmer than in Ha Noi. 

5. Laptop is more portable than a desktop computer. 

6. The final assignment is more important than the midterm assignment. 

7. The percentage of undergraduate students is higher than postgraduate students. 

8. Lan always follows the progress more carefully than Tung. 

9. Learning English is easier than learning French. 

10. Traditional dictionary is more helpful than an online dictionary. 

11. Physics is more difficult than English. 

12. Cars are safer than motorbikes. 

13. Fixed income is always more stable than freelance income. 

14. Using an air conditioner is more comfortable than a fan. 

15. A pig is fatter than a bird. 

16. Thao is thinner than Mai. 

17. A giraffe is taller than a cat. 

18. Teenagers are younger than adults. 

19. Leaders are more experienced than interns. 

Exercise 2: Rewrite the sentences using words in brackets. 

1. Lan got a higher score in the final exam than Thao.

2. You are older than your younger sister. 

3. He arrived earlier than his girlfriend. 

4. You are smarter than Lan.

5. Your house is larger than your friend’s house. 

6. Vegetables are healthier than fried chicken. 

7. Her reference book is thicker than her comic book. 

8. She is more experienced than you. 

9. Annie’s hair is shorter than your hair. 

10. Everyone must arrive earlier than the teacher. 

11. You always spend more time playing video games than studying. 

Bài tập câu so sánh hơn của trạng từ 

Write the correct forms of verbs in brackets. 

1. earlier. 

2. more slowly 

3. later 

4. more loudly 

5. harder 

6. further 

7. better 

8. worse 

9. more carefully 

Lời kết 

Vậy là Bác Sĩ IELTS đã cung cấp đến bạn đầy đủ các dạng bài tập so sánh hơn thường gặp nhất, phù hợp với mọi trình độ từ cơ bản cho đến nâng cao. Hy vọng sau khi hoàn thành xong tất cả bài tập về câu so sánh hơn, bạn sẽ có thể tự tin áp dụng nó vào trong thực tế.